ICAO KWST

Westerly State (WST)

Sân bay Westerly State phục vụ 4.202 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 32,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1643486▼ 24,4%
Tháng 2562386▼ 31,3%
Tháng 3995476▼ 52,2%
Tháng 41.024588▼ 42,6%
Tháng 5876670▼ 23,5%
Tháng 6994831▼ 16,4%
Tháng 71.480826▼ 44,2%
Tháng 81.426––
Tháng 9928––
Tháng 10805–đang tích luỹ
Tháng 11648––
Tháng 12443––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.5744.263▼ 35,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0871.303▼ 37,6%
Tháng 21.4901.010▼ 32,2%
Tháng 33.2301.332▼ 58,8%
Tháng 43.2571.715▼ 47,3%
Tháng 52.9632.118▼ 28,5%
Tháng 63.8452.916▼ 24,2%
Tháng 76.2564.202▼ 32,8%
Tháng 86.355––
Tháng 93.590––
Tháng 103.083–đang tích luỹ
Tháng 112.253––
Tháng 121.203––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.12814.596▼ 36,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)880,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.1443.789▼ 26,3%
Tháng 24.4963.016▼ 32,9%
Tháng 37.6213.718▼ 51,2%
Tháng 48.1264.662▼ 42,6%
Tháng 57.0085.236▼ 25,3%
Tháng 67.9526.423▼ 19,2%
Tháng 711.8406.383▼ 46,1%
Tháng 811.321––
Tháng 97.424––
Tháng 106.404–đang tích luỹ
Tháng 115.148––
Tháng 123.340––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52.18733.227▼ 36,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 140,6%34,4%▼ 15,2%
Tháng 233,1%33,5%▲ 1,0%
Tháng 342,4%35,8%▼ 15,5%
Tháng 440,1%36,8%▼ 8,2%
Tháng 542,3%40,5%▼ 4,3%
Tháng 648,4%45,4%▼ 6,1%
Tháng 752,8%65,8%▲ 24,6%
Tháng 856,1%––
Tháng 948,4%––
Tháng 1048,1%–đang tích luỹ
Tháng 1143,8%––
Tháng 1236,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)42,8%41,7%▼ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 376 405 336 455 435 624 638 760 619 618 722 537
2025 643 562 995 1.024 876 994 1.480 1.426 928 805 648 443
2026 486 386 476 588 670 831 826
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 504 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Westerly State trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202626158
30/8/202629152
29/8/202630133
28/8/202616104
27/8/20261898
26/8/20261896
25/8/202621102
24/8/20262092
23/8/20261075
22/8/2026179
21/8/20261094
20/8/202616108
19/8/202624104
18/8/20261196
17/8/20263105
16/8/202614128
15/8/202616133
14/8/202624132
13/8/202612125
12/8/202616131
11/8/202620129
10/8/202626128
9/8/202619115
8/8/202615104
7/8/202617
6/8/202618
5/8/202614
4/8/202619
2/8/202613
1/8/20268

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Westerly State thải ra 2,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2,62,32,1
CO (Carbon monoxide)tấn17110933,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,520,460,48
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,29,83,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,21,31,3
PM10 (Bụi)tấn1,41,41,4
Lead (Chì)kg33,126,215,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3343.419—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…