ICAO KMTP

Montauk (MTP)

Sân bay Montauk phục vụ 184 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 69,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 21––
Tháng 38––
Tháng 47––
Tháng 5114▼ 63,6%
Tháng 61831▲ 72,2%
Tháng 713946▼ 66,9%
Tháng 8101––
Tháng 929––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 121––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 26––
Tháng 331––
Tháng 429––
Tháng 5425▼ 88,1%
Tháng 665110▲ 69,2%
Tháng 7603184▼ 69,5%
Tháng 8427––
Tháng 9118––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 121––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 28––
Tháng 364––
Tháng 456––
Tháng 58832▼ 63,6%
Tháng 6144248▲ 72,2%
Tháng 71.112368▼ 66,9%
Tháng 8808––
Tháng 9232––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 128––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 275,0%––
Tháng 348,4%––
Tháng 451,8%––
Tháng 547,7%15,6%▼ 67,3%
Tháng 645,1%44,4%▼ 1,7%
Tháng 754,2%50,0%▼ 7,8%
Tháng 852,8%––
Tháng 950,9%––
Tháng 1037,5%–đang tích luỹ
Tháng 1147,5%––
Tháng 1212,5%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3 5 15 42 51 18 7 3 1
2025 1 8 7 11 18 139 101 29 2 5 1
2026 4 31 46
Độ dài chuỗi 19 năm từ năm 2007

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 397 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Montauk trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026781
30/8/20261686
29/8/2026879
28/8/20261075
27/8/20261867
26/8/20261261
25/8/20261059
24/8/20261261
23/8/2026951
22/8/2026457
21/8/2026280
20/8/202612100
19/8/20261096
18/8/20261294
17/8/2026292
16/8/202615104
15/8/202627120
14/8/202622114
13/8/20268116
12/8/20268125
11/8/202610124
10/8/202614120
9/8/202631111
8/8/202621101
7/8/20262497
6/8/202617
5/8/20267
4/8/20266
3/8/20265
2/8/202621

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Montauk thải ra 1,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,51,81,6
CO (Carbon monoxide)tấn75,471,272,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,310,370,33
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,73,22,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,71,71,7
PM10 (Bụi)tấn2,02,02,0
Lead (Chì)kg67,554,365,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2,54.429—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…