ICAO KUUU

Newport State (NPT)

Sân bay Newport State phục vụ 132 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 29,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 22––
Tháng 3–––
Tháng 49––
Tháng 55––
Tháng 61720▲ 17,6%
Tháng 73742▲ 13,5%
Tháng 835––
Tháng 9–––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 12–––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1414▲ 250,0%
Tháng 214––
Tháng 3–––
Tháng 440––
Tháng 511––
Tháng 63257▲ 78,1%
Tháng 7102132▲ 29,4%
Tháng 8125––
Tháng 9–––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11640▲ 150,0%
Tháng 216––
Tháng 3–––
Tháng 472––
Tháng 540––
Tháng 6136160▲ 17,6%
Tháng 7296336▲ 13,5%
Tháng 8280––
Tháng 9–––
Tháng 10112–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 125,0%35,0%▲ 40,0%
Tháng 287,5%––
Tháng 3–––
Tháng 455,6%––
Tháng 527,5%––
Tháng 623,5%35,6%▲ 51,4%
Tháng 734,5%39,3%▲ 14,0%
Tháng 844,6%––
Tháng 9–––
Tháng 1038,4%–đang tích luỹ
Tháng 1133,3%––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6 6 5 7 15 8 15 21 14 6 2
2025 2 2 9 5 17 37 35 14 3
2026 5 20 42
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 898 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Newport State trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202618225
30/8/202636247
29/8/202643225
28/8/202619190
27/8/202627190
26/8/202650199
25/8/202632180
24/8/202640165
23/8/202614135
22/8/20268174
21/8/202619212
20/8/202636229
19/8/202631225
18/8/202617240
17/8/202610250
16/8/202653267
15/8/202646260
14/8/202636241
13/8/202632250
12/8/202646245
11/8/202627214
10/8/202627212
9/8/202646189
8/8/202627166
7/8/202645158
6/8/202627
5/8/202615
4/8/202625
3/8/20264
2/8/202623

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Newport State thải ra 1,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,95 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,731,41,3
CO (Carbon monoxide)tấn51,950,753,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,140,230,21
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,52,21,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,870,980,95
PM10 (Bụi)tấn1,11,21,2
Lead (Chì)kg50,240,550,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3,52.589—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…