ICAO KEWB

Vùng New Bedford (EWB)

Sân bay vùng New Bedford phục vụ 589 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 42,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16946▼ 33,3%
Tháng 26649▼ 25,8%
Tháng 38847▼ 46,6%
Tháng 410646▼ 56,6%
Tháng 515052▼ 65,3%
Tháng 6200149▼ 25,5%
Tháng 7240182▼ 24,2%
Tháng 8249––
Tháng 9245––
Tháng 10213–đang tích luỹ
Tháng 1193––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)919571▼ 37,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1218243▲ 11,5%
Tháng 2208147▼ 29,3%
Tháng 3258237▼ 8,1%
Tháng 4352274▼ 22,2%
Tháng 5539262▼ 51,4%
Tháng 6754489▼ 35,1%
Tháng 71.027589▼ 42,6%
Tháng 81.028––
Tháng 9785––
Tháng 10444–đang tích luỹ
Tháng 11227––
Tháng 12227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.3562.241▼ 33,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1620412▼ 33,5%
Tháng 2594440▼ 25,9%
Tháng 3791423▼ 46,5%
Tháng 4954414▼ 56,6%
Tháng 51.348466▼ 65,4%
Tháng 61.7941.339▼ 25,4%
Tháng 72.1551.638▼ 24,0%
Tháng 82.234––
Tháng 92.205––
Tháng 101.912–đang tích luỹ
Tháng 11836––
Tháng 12475––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.2565.132▼ 37,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 98,9% 180
  • Quốc tế 1,1% 2

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 135,2%59,0%▲ 67,7%
Tháng 235,0%33,4%▼ 4,6%
Tháng 332,6%56,0%▲ 71,8%
Tháng 436,9%66,2%▲ 79,4%
Tháng 540,0%56,2%▲ 40,6%
Tháng 642,0%36,5%▼ 13,1%
Tháng 747,7%36,0%▼ 24,5%
Tháng 846,0%––
Tháng 935,6%––
Tháng 1023,2%–đang tích luỹ
Tháng 1127,2%––
Tháng 1247,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)38,5%49,0%▲ 27,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 86 78 84 80 101 98 115 106 116 106 81 91
2025 69 66 88 106 150 200 240 249 245 213 93 53
2026 46 49 47 46 52 149 182
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.507 chuyến bay đi và đến tại Sân bay vùng New Bedford trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202645334
30/8/202637362
29/8/202645352
28/8/202633334
27/8/202652330
26/8/202677343
25/8/202645321
24/8/202673304
23/8/202627255
22/8/202627284
21/8/202629303
20/8/202665333
19/8/202655308
18/8/202628326
17/8/202624374
16/8/202656415
15/8/202646407
14/8/202659402
13/8/202640410
12/8/202673410
11/8/202676391
10/8/202665380
9/8/202648338
8/8/202641326
7/8/202667341
6/8/202640
5/8/202654
4/8/202665
3/8/202623
2/8/202636

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng New Bedford thải ra 6,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,26,16,1
CO (Carbon monoxide)tấn155122163
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,780,840,83
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,87,16,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,52,52,8
PM10 (Bụi)tấn3,02,93,5
Lead (Chì)kg10087,4134
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1216.371—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…