ICAO KHVN

Tweed New Haven (HVN)

Sân bay Tweed New Haven phục vụ 132.779 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1910818▼ 10,1%
Tháng 2989796▼ 19,5%
Tháng 31.1211.044▼ 6,9%
Tháng 41.1111.014▼ 8,7%
Tháng 5993837▼ 15,7%
Tháng 61.036890▼ 14,1%
Tháng 71.041982▼ 5,7%
Tháng 81.106––
Tháng 9831––
Tháng 10951–đang tích luỹ
Tháng 111.017––
Tháng 121.084––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.2016.381▼ 11,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1100.73092.342▼ 8,3%
Tháng 2107.55492.780▼ 13,7%
Tháng 3135.460139.429▲ 2,9%
Tháng 4138.176144.493▲ 4,6%
Tháng 5119.707118.498▼ 1,0%
Tháng 6128.131127.303▼ 0,6%
Tháng 7135.377132.779▼ 1,9%
Tháng 8145.818––
Tháng 993.583––
Tháng 10112.605–đang tích luỹ
Tháng 11120.791––
Tháng 12131.790––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)865.135847.624▼ 2,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1152.510131.677▼ 13,7%
Tháng 2162.612130.860▼ 19,5%
Tháng 3188.535181.113▼ 3,9%
Tháng 4183.811176.392▼ 4,0%
Tháng 5161.802146.762▼ 9,3%
Tháng 6169.461153.685▼ 9,3%
Tháng 7166.012170.677▲ 2,8%
Tháng 8176.073––
Tháng 9125.399––
Tháng 10146.250–đang tích luỹ
Tháng 11157.103––
Tháng 12170.982––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.184.7431.091.166▼ 7,9%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2987––
Tháng 31.1201.043▼ 6,9%
Tháng 41.110––
Tháng 5992––
Tháng 61.035––
Tháng 7–––
Tháng 81.102––
Tháng 9829––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 22––
Tháng 3110,0%
Tháng 41––
Tháng 51––
Tháng 61––
Tháng 7–––
Tháng 84––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2107.546––
Tháng 3135.459139.423▲ 2,9%
Tháng 4138.175––
Tháng 5119.705––
Tháng 6128.129––
Tháng 7–––
Tháng 8145.814––
Tháng 993.571––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 28––
Tháng 316▲ 500,0%
Tháng 41––
Tháng 52––
Tháng 62––
Tháng 7–––
Tháng 84––
Tháng 912––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2162.600––
Tháng 3188.527181.099▼ 3,9%
Tháng 4183.797––
Tháng 5161.788––
Tháng 6169.452––
Tháng 7–––
Tháng 8176.033––
Tháng 9125.374––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 212––
Tháng 3814▲ 75,0%
Tháng 414––
Tháng 514––
Tháng 69––
Tháng 7–––
Tháng 840––
Tháng 925––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 166,0%70,1%▲ 6,2%
Tháng 266,1%70,9%▲ 7,2%
Tháng 371,8%77,0%▲ 7,1%
Tháng 475,2%81,9%▲ 9,0%
Tháng 574,0%80,7%▲ 9,1%
Tháng 675,6%82,8%▲ 9,6%
Tháng 781,5%77,8%▼ 4,6%
Tháng 882,8%––
Tháng 974,6%––
Tháng 1077,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%77,3%▲ 6,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 555 545 701 662 661 743 798 838 729 756 802 901
2025 910 989 1.121 1.111 993 1.036 1.041 1.106 831 951 1.017 1.084
2026 818 796 1.044 1.014 837 890 982
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Tweed New Haven thải ra 26,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn4,45,326,3
CO (Carbon monoxide)tấn76,780,5108
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,790,603,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,93,56,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,41,61,7
PM10 (Bụi)tấn1,82,02,1
Lead (Chì)kg54,881,170,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.1023.507—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…