ICAO KTRK

Truckee Tahoe (TKF)

Sân bay Truckee Tahoe phục vụ 22 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 29,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 172▼ 71,4%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 31––
Tháng 42––
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 65––
Tháng 745▲ 25,0%
Tháng 85––
Tháng 9–––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 124––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1275▼ 81,5%
Tháng 2518▲ 260,0%
Tháng 32––
Tháng 416––
Tháng 5210▲ 400,0%
Tháng 631––
Tháng 71722▲ 29,4%
Tháng 815––
Tháng 9–––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1213––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở tháng 3/2024.

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15914▼ 76,3%
Tháng 2824▲ 200,0%
Tháng 38––
Tháng 414––
Tháng 5827▲ 237,5%
Tháng 660––
Tháng 73544▲ 25,7%
Tháng 837––
Tháng 9–––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1246––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 145,8%35,7%▼ 22,0%
Tháng 262,5%75,0%▲ 20,0%
Tháng 325,0%––
Tháng 4114,3%––
Tháng 525,0%37,0%▲ 48,1%
Tháng 651,7%––
Tháng 748,6%50,0%▲ 2,9%
Tháng 840,5%––
Tháng 9–––
Tháng 1042,9%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1228,3%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 65 27 42 38 48 76 76 67 48 35 26 25
2025 7 1 1 2 1 5 4 5 3 4
2026 2 3 3 5
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.456 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Truckee Tahoe trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202644283
30/8/202646273
29/8/202634285
28/8/202632298
27/8/202661307
26/8/202628276
25/8/202638297
24/8/202634293
23/8/202658299
22/8/202647306
21/8/202641301
20/8/202630314
19/8/202649325
18/8/202634325
17/8/202640323
16/8/202665348
15/8/202642345
14/8/202654362
13/8/202641393
12/8/202649403
11/8/202632399
10/8/202665403
9/8/202662382
8/8/202659386
7/8/202685371
6/8/202651
5/8/202645
4/8/202636
3/8/202644
2/8/202666

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Truckee Tahoe thải ra 1,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,31,61,5
CO (Carbon monoxide)tấn89,586,590,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,260,320,29
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,63,12,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,51,61,5
PM10 (Bụi)tấn2,02,01,9
Lead (Chì)kg86,270,183,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2,14.324—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…