Salem-Willamette Valley/McNary (SLE)
Sân bay Salem-Willamette Valley/McNary phục vụ 4 lượt khách trong tháng 1/2026, giảm 99,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 113 | 84 | ▼ 25,7% |
| Tháng 2 | 86 | 84 | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 104 | 88 | ▼ 15,4% |
| Tháng 4 | 104 | 88 | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 120 | 40 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 120 | 44 | ▼ 63,3% |
| Tháng 7 | 124 | 46 | ▼ 62,9% |
| Tháng 8 | 97 | – | – |
| Tháng 9 | 84 | – | – |
| Tháng 10 | 92 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76 | – | – |
| Tháng 12 | 86 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 771 | 474 | ▼ 38,5% |
Lượt khách theo tháng
Tấn hàng hoá theo tháng
Ghế cung ứng theo tháng
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,0% | 33,3% | ▼ 47,1% |
| Tháng 2 | 69,3% | – | – |
| Tháng 3 | 74,9% | – | – |
| Tháng 4 | 88,9% | – | – |
| Tháng 5 | 71,8% | – | – |
| Tháng 6 | 79,2% | – | – |
| Tháng 7 | 84,7% | – | – |
| Tháng 8 | 84,2% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 63,0% | 33,3% | ▼ 47,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 100 | 126 | 122 | 124 | 142 | 136 | 148 | 149 | 120 | 126 | 116 | 124 |
| 2025 | 113 | 86 | 104 | 104 | 120 | 120 | 124 | 97 | 84 | 92 | 76 | 86 |
| 2026 | 84 | 84 | 88 | 88 | 40 | 44 | 46 |
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Salem-Willamette Valley/McNary thải ra 15,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
| Chất | Đơn vị | 2017 | 2020 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| NOₓ (Nitơ oxit) | tấn | 18,9 | 19,3 | 15,8 |
| CO (Carbon monoxide) | tấn | 96,1 | 101 | 117 |
| SO₂ (Lưu huỳnh dioxide) | tấn | 1,9 | 2,0 | 1,7 |
| VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi) | tấn | 10,8 | 11,8 | 10,0 |
| PM2.5 (Bụi mịn) | tấn | 2,3 | 2,8 | 2,8 |
| PM10 (Bụi) | tấn | 2,7 | 3,2 | 3,3 |
| Lead (Chì) | kg | 71,3 | 63,6 | 94,0 |
| CO₂ (Carbon dioxide) | tấn | 73,7 | 6.640 | — |
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.
EPA Mỹ — National Emissions Inventory