ICAO SAZN

Presidente Perón (NQN)

Sân bay quốc tế Presidente Perón phục vụ 117.366 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 5,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2991.525▲ 17,4%
Tháng 21.2001.338▲ 11,5%
Tháng 31.4401.584▲ 10,0%
Tháng 41.4481.571▲ 8,5%
Tháng 51.3961.499▲ 7,4%
Tháng 61.3971.423▲ 1,9%
Tháng 71.4721.4720,0%
Tháng 81.3491.512▲ 12,1%
Tháng 91.530––
Tháng 101.564–đang tích luỹ
Tháng 111.598––
Tháng 121.650––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)11.00111.924▲ 8,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 198.313109.835▲ 11,7%
Tháng 292.238101.378▲ 9,9%
Tháng 3113.406119.464▲ 5,3%
Tháng 4111.349115.240▲ 3,5%
Tháng 5116.292109.484▼ 5,9%
Tháng 6109.658102.160▼ 6,8%
Tháng 7120.362128.616▲ 6,9%
Tháng 8111.417117.366▲ 5,3%
Tháng 9118.864––
Tháng 10123.726–đang tích luỹ
Tháng 11120.654––
Tháng 12132.409––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)873.035903.543▲ 3,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 97,2% 1.470
  • Quốc tế 2,8% 42

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2401.470▲ 18,5%
Tháng 21.1721.307▲ 11,5%
Tháng 31.4181.549▲ 9,2%
Tháng 41.4151.501▲ 6,1%
Tháng 51.3611.435▲ 5,4%
Tháng 61.3811.352▼ 2,1%
Tháng 71.4511.417▼ 2,3%
Tháng 81.3271.470▲ 10,8%
Tháng 91.510––
Tháng 101.545–đang tích luỹ
Tháng 111.570––
Tháng 121.613––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)10.76511.501▲ 6,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15955▼ 6,8%
Tháng 22831▲ 10,7%
Tháng 32235▲ 59,1%
Tháng 43370▲ 112,1%
Tháng 53564▲ 82,9%
Tháng 61671▲ 343,8%
Tháng 72155▲ 161,9%
Tháng 82242▲ 90,9%
Tháng 920––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)236423▲ 79,2%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 198.264109.793▲ 11,7%
Tháng 292.186101.339▲ 9,9%
Tháng 3113.376119.069▲ 5,0%
Tháng 4111.275112.369▲ 1,0%
Tháng 5116.219106.563▼ 8,3%
Tháng 6109.615100.074▼ 8,7%
Tháng 7120.339125.044▲ 3,9%
Tháng 8111.397114.895▲ 3,1%
Tháng 9118.816––
Tháng 10123.683–đang tích luỹ
Tháng 11120.597––
Tháng 12131.672––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)872.671889.146▲ 1,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14942▼ 14,3%
Tháng 25239▼ 25,0%
Tháng 330395▲ 1.216,7%
Tháng 4742.871▲ 3.779,7%
Tháng 5732.921▲ 3.901,4%
Tháng 6432.086▲ 4.751,2%
Tháng 7233.572▲ 15.430,4%
Tháng 8202.471▲ 12.255,0%
Tháng 948––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 12737––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)36414.397▲ 3.855,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.256 1.021 1.299 1.280 1.287 1.294 1.427 1.449 1.372 1.456 1.475 1.522
2025 1.299 1.200 1.440 1.448 1.396 1.397 1.472 1.349 1.530 1.564 1.598 1.650
2026 1.525 1.338 1.584 1.571 1.499 1.423 1.472 1.512
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Presidente Perón chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Presidente Perón.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 18/12/2025 → 19/12/2025

Chuyến bay ghi nhận2Sân bay quốc tế Presidente Perón

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—22

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 100,0% 2
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…