ICAO KMBL

Manistee County Blacker (MBL)

Sân bay Manistee County Blacker phục vụ 2.743 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 8,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16553▼ 18,5%
Tháng 25856▼ 3,4%
Tháng 310896▼ 11,1%
Tháng 4103106▲ 2,9%
Tháng 5108116▲ 7,4%
Tháng 6115123▲ 7,0%
Tháng 7127123▼ 3,1%
Tháng 8135––
Tháng 9102––
Tháng 1095–đang tích luỹ
Tháng 1192––
Tháng 1285––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)684673▼ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1690567▼ 17,8%
Tháng 2702734▲ 4,6%
Tháng 39151.093▲ 19,5%
Tháng 49211.246▲ 35,3%
Tháng 51.3611.567▲ 15,1%
Tháng 61.8361.914▲ 4,2%
Tháng 72.5382.743▲ 8,1%
Tháng 82.487––
Tháng 91.476––
Tháng 101.148–đang tích luỹ
Tháng 11949––
Tháng 121.015––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.9639.864▲ 10,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9501.568▼ 19,6%
Tháng 21.7401.666▼ 4,3%
Tháng 33.2402.866▼ 11,5%
Tháng 43.0623.180▲ 3,9%
Tháng 53.1563.222▲ 2,1%
Tháng 63.3163.578▲ 7,9%
Tháng 73.8103.600▼ 5,5%
Tháng 84.050––
Tháng 93.004––
Tháng 102.808–đang tích luỹ
Tháng 112.606––
Tháng 122.466––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.27419.680▼ 2,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 135,4%36,2%▲ 2,2%
Tháng 240,3%44,1%▲ 9,2%
Tháng 328,2%38,1%▲ 35,0%
Tháng 430,1%39,2%▲ 30,3%
Tháng 543,1%48,6%▲ 12,8%
Tháng 655,4%53,5%▼ 3,4%
Tháng 766,6%76,2%▲ 14,4%
Tháng 861,4%––
Tháng 949,1%––
Tháng 1040,9%–đang tích luỹ
Tháng 1136,4%––
Tháng 1241,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)42,7%48,0%▲ 12,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 109 116 122 124 157 241 248 244 237 122 100 103
2025 65 58 108 103 108 115 127 135 102 95 92 85
2026 53 56 96 106 116 123 123
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 450 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Manistee County Blacker trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026882
30/8/20261386
29/8/2026682
28/8/20261386
27/8/20261488
26/8/202612103
25/8/202616125
24/8/202612126
23/8/20269132
22/8/202610142
21/8/202615146
20/8/202629150
19/8/202634129
18/8/202617119
17/8/202618118
16/8/202619111
15/8/202614105
14/8/202619109
13/8/2026897
12/8/202624100
11/8/20261691
10/8/20261194
9/8/20261393
8/8/20261895
7/8/2026782
6/8/202611
5/8/202615
4/8/202619
3/8/202610
2/8/202615

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Manistee County Blacker thải ra 0,45 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,16 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn6,04,70,45
CO (Carbon monoxide)tấn22,615,847,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,640,480,10
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,41,92,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,550,460,16
PM10 (Bụi)tấn0,630,510,18
Lead (Chì)kg13,08,312,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2051.681—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…