Lieutenant Julio Gallardo, Puerto Natales (PNT)
Sân bay Lieutenant Julio Gallardo phục vụ 14.552 lượt khách trong tháng 9/2025, giảm 8,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Uỷ ban Hàng không Chile (JAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 382 | 441 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 338 | 442 | ▲ 30,8% |
| Tháng 3 | 286 | 368 | ▲ 28,7% |
| Tháng 4 | 186 | 226 | ▲ 21,5% |
| Tháng 5 | 96 | 101 | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 84 | 86 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 90 | 114 | ▲ 26,7% |
| Tháng 8 | 82 | 104 | ▲ 26,8% |
| Tháng 9 | 102 | – | – |
| Tháng 10 | 175 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 309 | – | – |
| Tháng 12 | 396 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.544 | 1.882 | ▲ 21,9% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.308 | 40.905 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 29.056 | 41.306 | ▲ 42,2% |
| Tháng 3 | 27.940 | 37.199 | ▲ 33,1% |
| Tháng 4 | 15.520 | 25.420 | ▲ 63,8% |
| Tháng 5 | 7.346 | 13.515 | ▲ 84,0% |
| Tháng 6 | 5.592 | 10.670 | ▲ 90,8% |
| Tháng 7 | 9.913 | 12.434 | ▲ 25,4% |
| Tháng 8 | 10.104 | 11.258 | ▲ 11,4% |
| Tháng 9 | 15.847 | 14.552 | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 23.595 | – | – |
| Tháng 11 | 32.121 | – | – |
| Tháng 12 | 35.588 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 155.626 | 207.259 | ▲ 33,2% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 99,0% 103
- Quốc tế 1,0% 1
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 358 | 429 | ▲ 19,8% |
| Tháng 2 | 331 | 428 | ▲ 29,3% |
| Tháng 3 | 275 | 361 | ▲ 31,3% |
| Tháng 4 | 180 | 221 | ▲ 22,8% |
| Tháng 5 | – | 96 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 103 | – |
| Tháng 9 | 99 | – | – |
| Tháng 10 | 169 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 301 | – | – |
| Tháng 12 | 380 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 12 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 7 | 14 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 11 | 7 | ▼ 36,4% |
| Tháng 4 | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | – | 5 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 1 | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 329 | 235 | 244 | 117 | 60 | 55 | 71 | 82 | 106 | 191 | 258 | 340 |
| 2025 | 382 | 338 | 286 | 186 | 96 | 84 | 90 | 82 | 102 | 175 | 309 | 396 |
| 2026 | 441 | 442 | 368 | 226 | 101 | 86 | 114 | 104 |
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000