ICAO KLNS

Lancaster (LNS)

Sân bay Lancaster phục vụ 5.156 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 13,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1239246▲ 2,9%
Tháng 2204218▲ 6,9%
Tháng 3274261▼ 4,7%
Tháng 4269268▼ 0,4%
Tháng 5279265▼ 5,0%
Tháng 6276123▼ 55,4%
Tháng 7299124▼ 58,5%
Tháng 8296––
Tháng 918––
Tháng 10285–đang tích luỹ
Tháng 11170––
Tháng 12243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8401.505▼ 18,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5452.435▼ 4,3%
Tháng 22.3072.375▲ 2,9%
Tháng 32.7563.290▲ 19,4%
Tháng 42.4982.993▲ 19,8%
Tháng 52.6512.920▲ 10,1%
Tháng 64.0644.371▲ 7,6%
Tháng 74.5385.156▲ 13,6%
Tháng 84.615––
Tháng 91.674––
Tháng 102.968–đang tích luỹ
Tháng 113.111––
Tháng 122.991––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.35923.540▲ 10,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.5234.261▼ 5,8%
Tháng 23.8843.882▼ 0,1%
Tháng 34.7705.168▲ 8,3%
Tháng 44.4614.716▲ 5,7%
Tháng 54.7944.433▼ 7,5%
Tháng 66.8367.306▲ 6,9%
Tháng 77.0417.582▲ 7,7%
Tháng 87.270––
Tháng 92.466––
Tháng 104.868–đang tích luỹ
Tháng 114.259––
Tháng 124.873––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.30937.348▲ 2,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 156,3%57,1%▲ 1,6%
Tháng 259,4%61,2%▲ 3,0%
Tháng 357,8%63,7%▲ 10,2%
Tháng 456,0%63,5%▲ 13,3%
Tháng 555,3%65,9%▲ 19,1%
Tháng 659,4%59,8%▲ 0,6%
Tháng 764,5%68,0%▲ 5,5%
Tháng 863,5%––
Tháng 967,9%––
Tháng 1061,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,0%––
Tháng 1261,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)58,4%62,7%▲ 7,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 206 232 234 255 266 182 278 230 256 286 258 251
2025 239 204 274 269 279 276 299 296 18 285 170 243
2026 246 218 261 268 265 123 124
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 2/6/2026 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare LNS–ORD → 203 994

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 3/6/2026 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận101Sân bay Lancaster

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5759
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3942
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1516
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—88
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1617
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1718
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1818
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—78
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—1516

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4547
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5154
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,3% 75
  • Trễ trên 15 phút 20,8% 21
  • Bị huỷ 5,0% 5
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Lancaster thải ra 12,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn25,613,512,4
CO (Carbon monoxide)tấn218175264
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,81,71,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn17,011,511,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,93,95,2
PM10 (Bụi)tấn5,84,66,5
Lead (Chì)kg182134242
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1889.606—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…