ICAO SKRG

José María Córdova (MDE)

Sân bay quốc tế José María Córdova phục vụ 1.071.633 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 6,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 6.647.480 lượt khách (1–6/2026), tăng 5,2% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.154.6301.308.089▲ 13,3%
Tháng 2955.0151.022.197▲ 7,0%
Tháng 31.023.3841.135.284▲ 10,9%
Tháng 41.028.7491.051.774▲ 2,2%
Tháng 51.015.0411.058.503▲ 4,3%
Tháng 61.142.6041.071.633▼ 6,2%
Tháng 71.169.591––
Tháng 81.187.523––
Tháng 91.045.831––
Tháng 101.146.917–đang tích luỹ
Tháng 111.110.547––
Tháng 121.281.998––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)6.319.4236.647.480▲ 5,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111.02711.676▲ 5,9%
Tháng 29.6619.968▲ 3,2%
Tháng 310.99811.929▲ 8,5%
Tháng 414.35714.265▼ 0,6%
Tháng 512.46212.271▼ 1,5%
Tháng 610.74611.470▲ 6,7%
Tháng 711.131––
Tháng 810.878––
Tháng 911.448––
Tháng 1012.128–đang tích luỹ
Tháng 1111.797––
Tháng 1211.204––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)69.25171.580▲ 3,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 67,2% 719.616
  • Quốc tế 32,8% 352.017

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1741.830890.628▲ 20,1%
Tháng 2649.652686.988▲ 5,7%
Tháng 3701.751769.732▲ 9,7%
Tháng 4702.676729.484▲ 3,8%
Tháng 5694.168722.337▲ 4,1%
Tháng 6772.147719.616▼ 6,8%
Tháng 7773.844––
Tháng 8799.309––
Tháng 9735.635––
Tháng 10792.263–đang tích luỹ
Tháng 11789.303––
Tháng 12870.079––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)4.262.2244.518.785▲ 6,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1412.800417.461▲ 1,1%
Tháng 2305.363335.209▲ 9,8%
Tháng 3321.633365.552▲ 13,7%
Tháng 4326.073322.290▼ 1,2%
Tháng 5320.873336.166▲ 4,8%
Tháng 6370.457352.017▼ 5,0%
Tháng 7395.747––
Tháng 8388.214––
Tháng 9310.196––
Tháng 10354.654–đang tích luỹ
Tháng 11321.244––
Tháng 12411.919––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.057.1992.128.695▲ 3,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2102.097▼ 5,1%
Tháng 22.2292.075▼ 6,9%
Tháng 32.4522.819▲ 14,9%
Tháng 42.8982.747▼ 5,2%
Tháng 52.4172.586▲ 7,0%
Tháng 62.2762.431▲ 6,8%
Tháng 72.486––
Tháng 82.528––
Tháng 92.394––
Tháng 102.458–đang tích luỹ
Tháng 112.767––
Tháng 122.538––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)14.48214.756▲ 1,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18.8179.578▲ 8,6%
Tháng 27.4327.893▲ 6,2%
Tháng 38.5469.111▲ 6,6%
Tháng 411.45911.518▲ 0,5%
Tháng 510.0459.684▼ 3,6%
Tháng 68.4709.040▲ 6,7%
Tháng 78.644––
Tháng 88.350––
Tháng 99.055––
Tháng 109.670–đang tích luỹ
Tháng 119.029––
Tháng 128.666––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)54.76856.824▲ 3,8%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 965.604 880.428 945.174 937.696 1.011.383 1.076.289 1.117.458 1.179.637 1.037.593 1.086.909 1.068.167 1.223.574
2025 1.154.630 955.015 1.023.384 1.028.749 1.015.041 1.142.604 1.169.591 1.187.523 1.045.831 1.146.917 1.110.547 1.281.998
2026 1.308.089 1.022.197 1.135.284 1.051.774 1.058.503 1.071.633
Tỷ trọng quốc tế 33% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế José María Córdova chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế José María Córdova.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 1.044 8.031

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 3/12/2024 → 23/7/2026

Chuyến bay ghi nhận69Sân bay quốc tế José María Córdova

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—03
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4651
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1533
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1618
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—1617
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—913
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—016
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 55,1% 38
  • Trễ trên 15 phút 14,5% 10
  • Bị huỷ 30,4% 21
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…