Doha mới (DOH)
DOH / OTHH
17.989
Sân bay quốc tế Doha mới đón 17.989 lượt cất/hạ cánh trong tháng 8/2026, theo OpenSky Network.
lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức Giờ bay & độ trễ ↓Lượt cất/hạ cánh theo kỳ
Đang hiện 2 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2026 đến 2026 (2 kỳ).
Chuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Doha mới mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 1,6% 294
- Quốc tế 98,4% 17.695
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.| Kỳ | Lượt cất/hạ cánh | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 8/2026 | 17.989 | OpenSky Network | Mở tháng này → | |
| tháng 7/2026 | 58 | OpenSky Network | Mở tháng này → |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 418 lượt cất/hạ cánh tại Sân bay quốc tế Doha mới trong 8 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng thông tin chuyến bay công khai của chính sân bay.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Doha mới mới có 8 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2025-03-27
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ khởi hành đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Lượt bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 01:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 117 | 124 |
| 02:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 8 |
| 03:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 04:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 05:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 52 | 52 |
| 08:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 56 | 68 |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 8 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 11:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 12:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 13:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 31 |
| 14:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 43 |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 12 |
| 16:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 18:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 19:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 21:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 22:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có quan sát | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ khởi hành đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Lượt bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 33 | 86 |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 33 | 43 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 32 | 35 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 32 | 67 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 32 | 34 |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 31 | 32 |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 32 | 53 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ khởi hành đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Lượt bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| th1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 13 |
| th2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 11 |
| th3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 10 |
| th4 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| th5 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| th6 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| th7 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| th8 | Chưa có quan sát | — | — | — |
| th9 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 59 | 99 |
| th10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 62 | 91 |
| th11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 60 | 76 |
| th12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 44 | 50 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 36,3% 127
- Trễ trên 15 phút 28,0% 98
- Bị huỷ 35,7% 125
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.