ICAO PAGN

Bến thuỷ phi cơ Angoon (AGN)

Bến thuỷ phi cơ Angoon phục vụ 663 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1105106▲ 1,0%
Tháng 29772▼ 25,8%
Tháng 310983▼ 23,9%
Tháng 4129––
Tháng 51681680,0%
Tháng 6192217▲ 13,0%
Tháng 7234222▼ 5,1%
Tháng 8230––
Tháng 9125––
Tháng 10112–đang tích luỹ
Tháng 11117––
Tháng 1214––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1301294▼ 2,3%
Tháng 2276185▼ 33,0%
Tháng 3280191▼ 31,8%
Tháng 4414––
Tháng 5431412▼ 4,4%
Tháng 6503520▲ 3,4%
Tháng 7644663▲ 3,0%
Tháng 8695––
Tháng 9345––
Tháng 10322–đang tích luỹ
Tháng 11309––
Tháng 1247––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1911▲ 20,4%
Tháng 2107▼ 28,4%
Tháng 3118▼ 24,5%
Tháng 410––
Tháng 51211▼ 11,9%
Tháng 61319▲ 37,3%
Tháng 71614▼ 10,4%
Tháng 816––
Tháng 99––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 124––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3601.394▲ 2,5%
Tháng 21.0651.008▼ 5,4%
Tháng 31.4201.114▼ 21,5%
Tháng 41.105––
Tháng 51.2971.188▼ 8,4%
Tháng 61.5761.448▼ 8,1%
Tháng 71.7871.674▼ 6,3%
Tháng 81.936––
Tháng 91.333––
Tháng 101.096–đang tích luỹ
Tháng 111.058––
Tháng 12188––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 122,1%21,1%▼ 4,7%
Tháng 225,9%18,4%▼ 29,2%
Tháng 319,7%17,1%▼ 13,0%
Tháng 437,5%––
Tháng 533,2%34,7%▲ 4,4%
Tháng 631,9%35,9%▲ 12,5%
Tháng 736,0%39,6%▲ 9,9%
Tháng 835,9%––
Tháng 925,9%––
Tháng 1029,4%–đang tích luỹ
Tháng 1129,2%––
Tháng 1225,0%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 72 96 108 151 176 202 180 190 136 144 101
2025 105 97 109 129 168 192 234 230 125 112 117 14
2026 106 72 83 168 217 222
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Bến thuỷ phi cơ Angoon thải ra 0,43 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,22 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,180,350,43
CO (Carbon monoxide)tấn2,95,65,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,040,070,09
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,270,510,51
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,150,280,22
PM10 (Bụi)tấn0,160,300,24
Lead (Chì)kg1,41,71,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—729—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…