ICAO UPS

United Parcel Service

Tháng 7/2026 United Parcel Service khai thác 15.180 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 417.105 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 98.944 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 2,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 113.97413.272▼ 5,0%
Tháng 213.54113.010▼ 3,9%
Tháng 314.37714.316▼ 0,4%
Tháng 414.94814.865▼ 0,6%
Tháng 514.93314.165▼ 5,1%
Tháng 613.96514.136▲ 1,2%
Tháng 715.23615.180▼ 0,4%
Tháng 814.853––
Tháng 914.024––
Tháng 1015.738–đang tích luỹ
Tháng 1113.014––
Tháng 1216.529––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)100.97498.944▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

68 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026336
16/10/2026636
15/10/2026736
14/10/2026637
13/10/2026637
12/10/2026538
11/10/2026339
10/10/2026339
9/10/2026639
8/10/2026838
7/10/2026636
6/10/2026737
5/10/2026637
4/10/2026335
3/10/2026336
2/10/2026536
1/10/2026636
30/9/2026738
29/9/2026736
28/9/2026436
27/9/2026437
26/9/2026338
25/9/2026538
24/9/2026838

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2001.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2000Lượt khách 2001So cùng kỳ
Tháng 110.41913.903▲ 33,4%
Tháng 213.16315.590▲ 18,4%
Tháng 316.07919.257▲ 19,8%
Tháng 414.22217.296▲ 21,6%
Tháng 514.67613.512▼ 7,9%
Tháng 617.41111.396▼ 34,5%
Tháng 719.25110.528▼ 45,3%
Tháng 812.7906.700▼ 47,6%
Tháng 94.157188▼ 95,5%
Tháng 108.177––
Tháng 119.650––
Tháng 122.678––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)122.168108.370▼ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1384.274366.066▼ 4,7%
Tháng 2350.371347.987▼ 0,7%
Tháng 3407.266398.021▼ 2,3%
Tháng 4427.844414.848▼ 3,0%
Tháng 5416.093407.649▼ 2,0%
Tháng 6395.510403.660▲ 2,1%
Tháng 7440.293417.105▼ 5,3%
Tháng 8427.952––
Tháng 9411.955––
Tháng 10446.623–đang tích luỹ
Tháng 11389.808––
Tháng 12436.929––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.821.6512.755.335▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

1.060 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 188,8%81,8%▼ 7,8%
Tháng 290,5%80,6%▼ 11,0%
Tháng 384,7%81,0%▼ 4,4%
Tháng 479,1%––
Tháng 566,7%––
Tháng 654,9%––
Tháng 752,9%––
Tháng 860,4%––
Tháng 977,5%––
Tháng 1088,0%––
Tháng 1193,5%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)88,0%81,1%▼ 7,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 240▼ 100,0%
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 73––
Tháng 85––
Tháng 91––
Tháng 107––
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)90▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

6 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 19155▼ 39,6%
Tháng 28836▼ 59,1%
Tháng 38821▼ 76,1%
Tháng 467––
Tháng 554––
Tháng 651––
Tháng 754––
Tháng 853––
Tháng 941––
Tháng 1057––
Tháng 1150––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)267112▼ 58,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

74 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2001.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳGhế cung ứng 2000Ghế cung ứng 2001So cùng kỳ
Tháng 116.95026.144▲ 54,2%
Tháng 218.08024.521▲ 35,6%
Tháng 320.67927.572▲ 33,3%
Tháng 420.67926.894▲ 30,1%
Tháng 522.14821.583▼ 2,6%
Tháng 623.05215.142▼ 34,3%
Tháng 726.32913.673▼ 48,1%
Tháng 819.3238.927▼ 53,8%
Tháng 98.023452▼ 94,4%
Tháng 1012.882––
Tháng 1114.012––
Tháng 124.972––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)175.263164.908▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳHệ số tải 2000Hệ số tải 2001So cùng kỳ
Tháng 161,5%53,2%▼ 13,5%
Tháng 272,8%63,6%▼ 12,7%
Tháng 377,8%69,8%▼ 10,2%
Tháng 468,8%64,3%▼ 6,5%
Tháng 566,3%62,6%▼ 5,5%
Tháng 675,5%75,3%▼ 0,4%
Tháng 773,1%77,0%▲ 5,3%
Tháng 866,2%75,1%▲ 13,4%
Tháng 951,8%41,6%▼ 19,7%
Tháng 1063,5%––
Tháng 1168,9%––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T9)68,2%64,7%▼ 5,1%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 11.417 11.315 11.761 12.075 12.077 11.778 12.821 14.271 13.298 15.959 14.712 17.683
2025 13.974 13.541 14.377 14.948 14.933 13.965 15.236 14.853 14.024 15.738 13.014 16.529
2026 13.272 13.010 14.316 14.865 14.165 14.136 15.180

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
5X067SDF–HKG3 chặng—101
5X061HKG–TPE2 chặng—98
5X063HKG–ANC—97
5X059HKG–ANC—89
5X062SDF–HKG—83
5X003HKG–BLR3 chặng—80
5X004PHL–HKG2 chặng—76
5X058ONT–HKG2 chặng—72
Xem cả 18 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–SDFSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Louisville4257
ANC–HKGSân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage · Sân bay quốc tế Hồng Kông2186
HKG–PHLSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Philadelphia2127
HKG–TPESân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan192
HKG–SINSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Singapore Changi278
BLR–HKGSân bay quốc tế Bengaluru · Sân bay quốc tế Hồng Kông162
HKG–ONTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Ontario157
CGN–HKGSân bay Köln/Bonn · Sân bay quốc tế Hồng Kông155
Danh mục đường bayTổng cộng 9 cặp sân bay

Tính từ 18 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 27/3/2025

Chuyến bay ghi nhận260United Parcel Service

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7879
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3639
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5760
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5959
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7272
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—6568
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3337
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2424

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5555
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3336
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4650
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,4% 209
  • Trễ trên 15 phút 16,9% 44
  • Bị huỷ 2,7% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, United Parcel Service tiêu thụ 89.883.000 gallon Mỹ nhiên liệu (50.291.000 cho chuyến nội địa, 39.592.000 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 876.359 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 188.276.00085.191.000▼ 3,5%
Tháng 282.929.00079.230.000▼ 4,5%
Tháng 395.627.00091.238.000▼ 4,6%
Tháng 496.287.00092.243.000▼ 4,2%
Tháng 590.797.00087.583.000▼ 3,5%
Tháng 693.116.00089.883.000▼ 3,5%
Tháng 7100.407.000––
Tháng 895.650.000––
Tháng 991.846.000––
Tháng 1098.933.000–đang tích luỹ
Tháng 1188.101.000––
Tháng 12102.448.000––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)547.032.000525.368.000▼ 4,0%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

United Parcel Service báo cáo 170.495 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025170.495
2024177.011
2023185.384
2022186.370
2021170.144
2020178.970
2019185.472
2018160.486
2017162.020
2016163.132
2015151.345
2014147.133
2013150.058

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…