United Parcel Service
Tháng 7/2026 United Parcel Service khai thác 15.180 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 417.105 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 98.944 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 2,0% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác15.180▼ 0,4%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá417.105▼ 5,3%so với tháng 7/2025
- Môi trường89.883.000▼ 3,5%so với tháng 6/2025nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.974 | 13.272 | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 13.541 | 13.010 | ▼ 3,9% |
| Tháng 3 | 14.377 | 14.316 | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 14.948 | 14.865 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 14.933 | 14.165 | ▼ 5,1% |
| Tháng 6 | 13.965 | 14.136 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 15.236 | 15.180 | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 14.853 | – | – |
| Tháng 9 | 14.024 | – | – |
| Tháng 10 | 15.738 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.014 | – | – |
| Tháng 12 | 16.529 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 100.974 | 98.944 | ▼ 2,0% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
68 tháng 8/2026
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 3 | 36 |
| 16/10/2026 | 6 | 36 |
| 15/10/2026 | 7 | 36 |
| 14/10/2026 | 6 | 37 |
| 13/10/2026 | 6 | 37 |
| 12/10/2026 | 5 | 38 |
| 11/10/2026 | 3 | 39 |
| 10/10/2026 | 3 | 39 |
| 9/10/2026 | 6 | 39 |
| 8/10/2026 | 8 | 38 |
| 7/10/2026 | 6 | 36 |
| 6/10/2026 | 7 | 37 |
| 5/10/2026 | 6 | 37 |
| 4/10/2026 | 3 | 35 |
| 3/10/2026 | 3 | 36 |
| 2/10/2026 | 5 | 36 |
| 1/10/2026 | 6 | 36 |
| 30/9/2026 | 7 | 38 |
| 29/9/2026 | 7 | 36 |
| 28/9/2026 | 4 | 36 |
| 27/9/2026 | 4 | 37 |
| 26/9/2026 | 3 | 38 |
| 25/9/2026 | 5 | 38 |
| 24/9/2026 | 8 | 38 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2001.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2000 | Lượt khách 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.419 | 13.903 | ▲ 33,4% |
| Tháng 2 | 13.163 | 15.590 | ▲ 18,4% |
| Tháng 3 | 16.079 | 19.257 | ▲ 19,8% |
| Tháng 4 | 14.222 | 17.296 | ▲ 21,6% |
| Tháng 5 | 14.676 | 13.512 | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 17.411 | 11.396 | ▼ 34,5% |
| Tháng 7 | 19.251 | 10.528 | ▼ 45,3% |
| Tháng 8 | 12.790 | 6.700 | ▼ 47,6% |
| Tháng 9 | 4.157 | 188 | ▼ 95,5% |
| Tháng 10 | 8.177 | – | – |
| Tháng 11 | 9.650 | – | – |
| Tháng 12 | 2.678 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 122.168 | 108.370 | ▼ 11,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 384.274 | 366.066 | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 350.371 | 347.987 | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 407.266 | 398.021 | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 427.844 | 414.848 | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 416.093 | 407.649 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 395.510 | 403.660 | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 440.293 | 417.105 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 427.952 | – | – |
| Tháng 9 | 411.955 | – | – |
| Tháng 10 | 446.623 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 389.808 | – | – |
| Tháng 12 | 436.929 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.821.651 | 2.755.335 | ▼ 2,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
1.060 tháng 8/2026
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,8% | 81,8% | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 90,5% | 80,6% | ▼ 11,0% |
| Tháng 3 | 84,7% | 81,0% | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 79,1% | – | – |
| Tháng 5 | 66,7% | – | – |
| Tháng 6 | 54,9% | – | – |
| Tháng 7 | 52,9% | – | – |
| Tháng 8 | 60,4% | – | – |
| Tháng 9 | 77,5% | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | – |
| Tháng 11 | 93,5% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 88,0% | 81,1% | ▼ 7,8% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2024 | Chuyến bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | – |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 9 | 0 | ▼ 100,0% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
6 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2024 | Chuyến theo lịch 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91 | 55 | ▼ 39,6% |
| Tháng 2 | 88 | 36 | ▼ 59,1% |
| Tháng 3 | 88 | 21 | ▼ 76,1% |
| Tháng 4 | 67 | – | – |
| Tháng 5 | 54 | – | – |
| Tháng 6 | 51 | – | – |
| Tháng 7 | 54 | – | – |
| Tháng 8 | 53 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | – |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 267 | 112 | ▼ 58,1% |
Chuyến theo lịch theo tháng
74 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2001.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2000 | Ghế cung ứng 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.950 | 26.144 | ▲ 54,2% |
| Tháng 2 | 18.080 | 24.521 | ▲ 35,6% |
| Tháng 3 | 20.679 | 27.572 | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 20.679 | 26.894 | ▲ 30,1% |
| Tháng 5 | 22.148 | 21.583 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 23.052 | 15.142 | ▼ 34,3% |
| Tháng 7 | 26.329 | 13.673 | ▼ 48,1% |
| Tháng 8 | 19.323 | 8.927 | ▼ 53,8% |
| Tháng 9 | 8.023 | 452 | ▼ 94,4% |
| Tháng 10 | 12.882 | – | – |
| Tháng 11 | 14.012 | – | – |
| Tháng 12 | 4.972 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 175.263 | 164.908 | ▼ 5,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2000 | Hệ số tải 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,5% | 53,2% | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 72,8% | 63,6% | ▼ 12,7% |
| Tháng 3 | 77,8% | 69,8% | ▼ 10,2% |
| Tháng 4 | 68,8% | 64,3% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 66,3% | 62,6% | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 75,5% | 75,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 73,1% | 77,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 66,2% | 75,1% | ▲ 13,4% |
| Tháng 9 | 51,8% | 41,6% | ▼ 19,7% |
| Tháng 10 | 63,5% | – | – |
| Tháng 11 | 68,9% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T9) | 68,2% | 64,7% | ▼ 5,1% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 11.417 | 11.315 | 11.761 | 12.075 | 12.077 | 11.778 | 12.821 | 14.271 | 13.298 | 15.959 | 14.712 | 17.683 |
| 2025 | 13.974 | 13.541 | 14.377 | 14.948 | 14.933 | 13.965 | 15.236 | 14.853 | 14.024 | 15.738 | 13.014 | 16.529 |
| 2026 | 13.272 | 13.010 | 14.316 | 14.865 | 14.165 | 14.136 | 15.180 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 5X067 | SDF–HKG3 chặng | — | 101 |
| 5X061 | HKG–TPE2 chặng | — | 98 |
| 5X063 | HKG–ANC | — | 97 |
| 5X059 | HKG–ANC | — | 89 |
| 5X062 | SDF–HKG | — | 83 |
| 5X003 | HKG–BLR3 chặng | — | 80 |
| 5X004 | PHL–HKG2 chặng | — | 76 |
| 5X058 | ONT–HKG2 chặng | — | 72 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–SDFSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Louisville | 4 | 257 |
| ANC–HKGSân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 186 |
| HKG–PHLSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Philadelphia | 2 | 127 |
| HKG–TPESân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan | 1 | 92 |
| HKG–SINSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 2 | 78 |
| BLR–HKGSân bay quốc tế Bengaluru · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 1 | 62 |
| HKG–ONTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Ontario | 1 | 57 |
| CGN–HKGSân bay Köln/Bonn · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 1 | 55 |
Tính từ 18 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 27/3/2025
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 28 | 28 |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 24 | 24 |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 78 | 79 |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 36 | 39 |
| 12:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 21 | 21 |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 9 | 9 |
| 16:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 57 | 60 |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 59 | 59 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 72 | 72 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 65 | 68 |
| Thứ Sáu | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 33 | 37 |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 24 | 24 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 55 | 55 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 36 | 36 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 21 | 21 |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 33 | 36 |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 46 | 50 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 62 | 62 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 80,4% 209
- Trễ trên 15 phút 16,9% 44
- Bị huỷ 2,7% 7
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 6/2026, United Parcel Service tiêu thụ 89.883.000 gallon Mỹ nhiên liệu (50.291.000 cho chuyến nội địa, 39.592.000 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 876.359 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2025 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88.276.000 | 85.191.000 | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 82.929.000 | 79.230.000 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 95.627.000 | 91.238.000 | ▼ 4,6% |
| Tháng 4 | 96.287.000 | 92.243.000 | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 90.797.000 | 87.583.000 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 93.116.000 | 89.883.000 | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 100.407.000 | – | – |
| Tháng 8 | 95.650.000 | – | – |
| Tháng 9 | 91.846.000 | – | – |
| Tháng 10 | 98.933.000 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88.101.000 | – | – |
| Tháng 12 | 102.448.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 547.032.000 | 525.368.000 | ▼ 4,0% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.United Parcel Service báo cáo 170.495 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 170.495 |
| 2024 | 177.011 |
| 2023 | 185.384 |
| 2022 | 186.370 |
| 2021 | 170.144 |
| 2020 | 178.970 |
| 2019 | 185.472 |
| 2018 | 160.486 |
| 2017 | 162.020 |
| 2016 | 163.132 |
| 2015 | 151.345 |
| 2014 | 147.133 |
| 2013 | 150.058 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS