MJets Air
Tháng 9/2026 MJets Air có 31 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 2/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 8 | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay (ACV), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 23/23 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
23 trong 23
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 7 |
| 15/10/2026 | 1 | 7 |
| 14/10/2026 | 1 | 7 |
| 13/10/2026 | 1 | 8 |
| 12/10/2026 | 1 | 8 |
| 11/10/2026 | 1 | 8 |
| 7/10/2026 | 1 | 9 |
| 6/10/2026 | 1 | 10 |
| 4/10/2026 | 1 | 10 |
| 3/10/2026 | 2 | 10 |
| 1/10/2026 | 1 | 10 |
| 30/9/2026 | 1 | 10 |
| 27/9/2026 | 2 | 10 |
| 20/9/2026 | 2 | 9 |
| 19/9/2026 | 1 | 8 |
| 16/9/2026 | 1 | 8 |
| 13/9/2026 | 2 | 9 |
| 12/9/2026 | 1 | |
| 9/9/2026 | 1 | |
| 8/9/2026 | 1 | |
| 6/9/2026 | 1 | |
| 3/9/2026 | 1 | |
| 2/9/2026 | 2 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
13 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
31 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| WW861 | BKI–HKG | — | 101 |
| WW862 | HKG–KUL | — | 101 |
| WW331 | CCS–PMV | 37,5% | 39 |
| WW220 | MAR–CCS | 37,5% | 34 |
| WW332 | PMV–CCS | 44,4% | 34 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| BKI–HKGSân bay quốc tế Kota Kinabalu · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 1 | 101 |
| HKG–KULSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Kuala Lumpur | 1 | 101 |
| CCS–PMVSân bay quốc tế Simón Bolívar · Sân bay quốc tế Del Caribe Santiago Marino | 2 | 73 |
| CCS–MARSân bay quốc tế Simón Bolívar · Sân bay quốc tế La Chinita | 1 | 34 |
Tính từ 5 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.