European Air Transport
Tháng 7/2019 European Air Transport khai thác 10 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 452 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Chuyến bay khai thác10
- Tấn hàng hoá452
- Môi trường857.366▼ 9,9%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
10 tháng 7/2019
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 1 | 9 |
| 14/10/2026 | 1 | 10 |
| 13/10/2026 | 1 | 10 |
| 11/10/2026 | 3 | 10 |
| 9/10/2026 | 1 | 8 |
| 7/10/2026 | 1 | 9 |
| 6/10/2026 | 1 | 9 |
| 4/10/2026 | 2 | 9 |
| 1/10/2026 | 1 | 8 |
| 30/9/2026 | 1 | 8 |
| 29/9/2026 | 1 | 10 |
| 27/9/2026 | 2 | 10 |
| 25/9/2026 | 1 | 9 |
| 24/9/2026 | 1 | 9 |
| 23/9/2026 | 1 | 9 |
| 22/9/2026 | 1 | 11 |
| 20/9/2026 | 3 | 11 |
| 18/9/2026 | 1 | 10 |
| 17/9/2026 | 1 | 10 |
| 16/9/2026 | 1 | 10 |
| 15/9/2026 | 1 | 14 |
| 13/9/2026 | 3 | 15 |
| 11/9/2026 | 1 | 13 |
| 10/9/2026 | 2 | 14 |
Tấn hàng hoá theo tháng
452 tháng 7/2019
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
102 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| QY694 | LEJ–HKG2 chặng | — | 47 |
| QY657 | HKG–GYD2 chặng | — | 41 |
| QY516 | LEJ–HKG | — | 37 |
| QY81 | BRU–LOS | — | 37 |
| QY517 | HKG–ALA2 chặng | — | 36 |
| QY692 | LEJ–HKG | — | 35 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–LEJSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Leipzig/Halle | 3 | 118 |
| BRU–LOSSân bay Brussels · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed | 1 | 37 |
| GYD–HKGSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 1 | 33 |
Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.European Air Transport báo cáo 857.366 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 857.366 |
| 2024 | 952.040 |
| 2023 | 965.276 |
| 2022 | 983.465 |
| 2021 | 944.486 |
| 2020 | 986.671 |
| 2019 | 969.351 |
| 2018 | 894.940 |
| 2017 | 837.657 |
| 2016 | 798.494 |
| 2015 | 749.210 |
| 2014 | 691.522 |
| 2013 | 658.502 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS