China Cargo Airlines
Tháng 7/2026 China Cargo Airlines khai thác 373 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 26.130 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.294 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 24,7% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác373▲ 37,1%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá26.130▲ 27,8%so với tháng 7/2025
- Trung bình / ngày≈1trong 55 ngày · tự đếm
Chính thức · tháng 7/2026 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 283 | 277 | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 206 | 235 | ▲ 14,1% |
| Tháng 3 | 279 | 335 | ▲ 20,1% |
| Tháng 4 | 268 | 360 | ▲ 34,3% |
| Tháng 5 | 254 | 351 | ▲ 38,2% |
| Tháng 6 | 277 | 363 | ▲ 31,0% |
| Tháng 7 | 272 | 373 | ▲ 37,1% |
| Tháng 8 | 298 | – | – |
| Tháng 9 | 276 | – | – |
| Tháng 10 | 303 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 343 | – | – |
| Tháng 12 | 253 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.839 | 2.294 | ▲ 24,7% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 55/55 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 15/10/2026 | 1 | 7 |
| 13/10/2026 | 1 | 7 |
| 11/10/2026 | 1 | 7 |
| 8/10/2026 | 1 | 7 |
| 1/10/2026 | 1 | 7 |
| 29/9/2026 | 1 | 7 |
| 27/9/2026 | 1 | 7 |
| 24/9/2026 | 1 | 7 |
| 22/9/2026 | 1 | 7 |
| 20/9/2026 | 1 | 7 |
| 19/9/2026 | 1 | 7 |
| 17/9/2026 | 1 | 7 |
| 15/9/2026 | 1 | 7 |
| 13/9/2026 | 1 | 7 |
| 11/9/2026 | 1 | 7 |
| 10/9/2026 | 1 | 7 |
| 8/9/2026 | 1 | 7 |
| 6/9/2026 | 1 | 7 |
| 5/9/2026 | 1 | 7 |
| 3/9/2026 | 1 | 7 |
| 1/9/2026 | 1 | 7 |
| 29/8/2026 | 1 | 7 |
| 27/8/2026 | 1 | 7 |
| 25/8/2026 | 1 | 7 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.597 | 18.803 | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 15.022 | 16.701 | ▲ 11,2% |
| Tháng 3 | 20.356 | 22.926 | ▲ 12,6% |
| Tháng 4 | 18.211 | 26.449 | ▲ 45,2% |
| Tháng 5 | 18.363 | 25.555 | ▲ 39,2% |
| Tháng 6 | 20.154 | 26.340 | ▲ 30,7% |
| Tháng 7 | 20.443 | 26.130 | ▲ 27,8% |
| Tháng 8 | 20.330 | – | – |
| Tháng 9 | 18.795 | – | – |
| Tháng 10 | 21.612 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23.448 | – | – |
| Tháng 12 | 17.310 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 132.146 | 162.903 | ▲ 23,3% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
115 tháng 9/2026
theo Avionio
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 277 | 226 | 282 | 256 | 292 | 291 | 291 | 285 | 273 | 263 | 296 | 220 |
| 2025 | 283 | 206 | 279 | 268 | 254 | 277 | 272 | 298 | 276 | 303 | 343 | 253 |
| 2026 | 277 | 235 | 335 | 360 | 351 | 363 | 373 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
Xem cả 2 số hiệu của hãngĐường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–PVGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải | 1 | 81 |
| CKG–HKGSân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 1 | 80 |
Tính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.