ICAO CKK

China Cargo Airlines

Tháng 7/2026 China Cargo Airlines khai thác 373 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 26.130 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.294 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 24,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1283277▼ 2,1%
Tháng 2206235▲ 14,1%
Tháng 3279335▲ 20,1%
Tháng 4268360▲ 34,3%
Tháng 5254351▲ 38,2%
Tháng 6277363▲ 31,0%
Tháng 7272373▲ 37,1%
Tháng 8298––
Tháng 9276––
Tháng 10303–đang tích luỹ
Tháng 11343––
Tháng 12253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8392.294▲ 24,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
15/10/202617
13/10/202617
11/10/202617
8/10/202617
1/10/202617
29/9/202617
27/9/202617
24/9/202617
22/9/202617
20/9/202617
19/9/202617
17/9/202617
15/9/202617
13/9/202617
11/9/202617
10/9/202617
8/9/202617
6/9/202617
5/9/202617
3/9/202617
1/9/202617
29/8/202617
27/8/202617
25/8/202617

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 119.59718.803▼ 4,1%
Tháng 215.02216.701▲ 11,2%
Tháng 320.35622.926▲ 12,6%
Tháng 418.21126.449▲ 45,2%
Tháng 518.36325.555▲ 39,2%
Tháng 620.15426.340▲ 30,7%
Tháng 720.44326.130▲ 27,8%
Tháng 820.330––
Tháng 918.795––
Tháng 1021.612–đang tích luỹ
Tháng 1123.448––
Tháng 1217.310––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)132.146162.903▲ 23,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

115 tháng 9/2026

theo Avionio

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 277 226 282 256 292 291 291 285 273 263 296 220
2025 283 206 279 268 254 277 272 298 276 303 343 253
2026 277 235 335 360 351 363 373

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
CK263PVG–HKG—81
CK264HKG–CKG2 chặng—81
Xem cả 2 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–PVGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải181
CKG–HKGSân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh · Sân bay quốc tế Hồng Kông180
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…