Challenge Airlines IL
Tháng 8/2021 Challenge Airlines IL khai thác 119 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 4.902 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Chính thức · tháng 8/2021 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 8/2021.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 9/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2020 | Chuyến bay khai thác 2021 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70 | – | – |
| Tháng 2 | 51 | – | – |
| Tháng 3 | 36 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 119 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 78/78 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 2 | 10 |
| 15/10/2026 | 1 | 9 |
| 14/10/2026 | 2 | 9 |
| 13/10/2026 | 1 | 9 |
| 12/10/2026 | 1 | 9 |
| 11/10/2026 | 2 | 10 |
| 10/10/2026 | 1 | 9 |
| 9/10/2026 | 1 | 9 |
| 8/10/2026 | 1 | 9 |
| 6/10/2026 | 2 | 9 |
| 5/10/2026 | 1 | 8 |
| 4/10/2026 | 2 | 8 |
| 2/10/2026 | 1 | 7 |
| 1/10/2026 | 1 | 7 |
| 29/9/2026 | 1 | 7 |
| 26/9/2026 | 1 | 7 |
| 25/9/2026 | 1 | 7 |
| 24/9/2026 | 1 | 7 |
| 23/9/2026 | 1 | 7 |
| 22/9/2026 | 1 | 7 |
| 20/9/2026 | 1 | 7 |
| 18/9/2026 | 1 | 7 |
| 17/9/2026 | 1 | 7 |
| 12/9/2026 | 1 | 7 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 8/2021.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 9/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2020 | Tấn hàng hoá 2021 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.849 | – | – |
| Tháng 2 | 2.099 | – | – |
| Tháng 3 | 1.686 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 4.902 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
202 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 5C851 | TLV–HKG | — | 52 |
| 5C770 | DWC–TLV2 chặng | 28,6% | 40 |
| 5C101 | TLV–DWC2 chặng | — | 39 |
| 5C652 | ALA–TLV2 chặng | — | 36 |
| 5C850 | HKG–DWC | — | 36 |
| 5C852 | HKG–ALA2 chặng | — | 36 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–TLVSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Ben Gurion | 1 | 52 |
| DWC–HKGSân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 1 | 36 |
Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.