ICAO CAY

Cayman Airways

Tháng 5/2026 Cayman Airways khai thác 193 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 18.436 lượt khách và 13 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 908 chuyến bay khai thác (1–5/2026), tăng 13,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1160188▲ 17,5%
Tháng 2144165▲ 14,6%
Tháng 3170184▲ 8,2%
Tháng 4159178▲ 11,9%
Tháng 5164193▲ 17,7%
Tháng 6168––
Tháng 7180––
Tháng 8190––
Tháng 9169––
Tháng 10177–đang tích luỹ
Tháng 11174––
Tháng 12184––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)797908▲ 13,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 114.65314.425▼ 1,6%
Tháng 211.83713.009▲ 9,9%
Tháng 314.54914.279▼ 1,9%
Tháng 415.00615.368▲ 2,4%
Tháng 515.07118.436▲ 22,3%
Tháng 616.019––
Tháng 719.463––
Tháng 822.398––
Tháng 913.168––
Tháng 1015.450–đang tích luỹ
Tháng 1114.795––
Tháng 1218.171––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)71.11675.517▲ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11720▲ 16,5%
Tháng 21324▲ 78,3%
Tháng 31738▲ 123,0%
Tháng 41725▲ 49,8%
Tháng 51113▲ 13,1%
Tháng 615––
Tháng 724––
Tháng 816––
Tháng 920––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)76121▲ 58,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

554 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 125.60029.920▲ 16,9%
Tháng 223.04026.400▲ 14,6%
Tháng 327.21029.440▲ 8,2%
Tháng 425.44028.000▲ 10,1%
Tháng 526.24030.880▲ 17,7%
Tháng 626.880––
Tháng 728.800––
Tháng 830.400––
Tháng 927.040––
Tháng 1028.320–đang tích luỹ
Tháng 1127.840––
Tháng 1229.527––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)127.530144.640▲ 13,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 157,2%48,2%▼ 15,8%
Tháng 251,4%49,3%▼ 4,1%
Tháng 353,5%48,5%▼ 9,3%
Tháng 459,0%54,9%▼ 7,0%
Tháng 557,4%59,7%▲ 3,9%
Tháng 659,6%––
Tháng 767,6%––
Tháng 873,7%––
Tháng 948,7%––
Tháng 1054,6%–đang tích luỹ
Tháng 1153,1%––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)55,7%52,1%▼ 6,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 173 171 184 165 163 168 189 174 153 251 150 170
2025 160 144 170 159 164 168 180 190 169 177 174 184
2026 188 165 184 178 193

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
KX4007GCM–CYB81,6%39
KX4009GCM–CYB87,9%38
KX4003GCM–CYB88,2%34
KX4005GCM–CYB74,2%34
KX601KIN–GCM41,9%31
Xem cả 5 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CYB–GCMSân bay quốc tế Charles Kirkconnell · Sân bay quốc tế Owen Roberts4145
GCM–KINSân bay quốc tế Owen Roberts · Sân bay quốc tế Norman Manley131
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 5 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…