ICAO CJT

Cargojet Airways

Tháng 8/2026 Cargojet Airways khai thác 2 chuyến bay đi/đến Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chính thức · tháng 1/2025 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 1785634▼ 19,2%
Tháng 2758––
Tháng 3747––
Tháng 4762––
Tháng 5815––
Tháng 6760––
Tháng 7802––
Tháng 8808––
Tháng 9808––
Tháng 10895––
Tháng 11732––
Tháng 12847––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)785634▼ 19,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 29––
Tháng 3314▲ 366,7%
Tháng 4660,0%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 852▼ 60,0%
Tháng 98––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2006.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2005Lượt khách 2006So cùng kỳ
Tháng 168421▲ 519,1%
Tháng 2145499▲ 244,1%
Tháng 3–781–
Tháng 46101.021▲ 67,4%
Tháng 5354442▲ 24,9%
Tháng 6198441▲ 122,7%
Tháng 7211374▲ 77,3%
Tháng 8530278▼ 47,5%
Tháng 9718320▼ 55,4%
Tháng 10284––
Tháng 11334––
Tháng 12308––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 118.07616.412▼ 9,2%
Tháng 216.722––
Tháng 317.937––
Tháng 419.393––
Tháng 520.867––
Tháng 620.366––
Tháng 721.651––
Tháng 821.843––
Tháng 920.204––
Tháng 1023.437––
Tháng 1120.362––
Tháng 1221.038––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)18.07616.412▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 256––
Tháng 373190▲ 159,4%
Tháng 45080▲ 58,7%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8402▼ 94,1%
Tháng 925––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1193––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 179,1%89,4%▲ 13,1%
Tháng 288,8%94,3%▲ 6,2%
Tháng 388,0%92,3%▲ 4,9%
Tháng 487,5%91,6%▲ 4,7%
Tháng 597,7%92,8%▼ 5,0%
Tháng 692,3%91,2%▼ 1,2%
Tháng 796,2%90,6%▼ 5,8%
Tháng 891,8%86,7%▼ 5,6%
Tháng 993,6%89,6%▼ 4,3%
Tháng 1092,2%44,4%▼ 51,8%
Tháng 1186,4%50,0%▼ 42,1%
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T11)90,3%83,0%▼ 8,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1310▼ 100,0%
Tháng 2283▼ 89,3%
Tháng 3231▼ 95,7%
Tháng 450▼ 100,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 601–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 819▲ 800,0%
Tháng 937▲ 133,3%
Tháng 1049▲ 125,0%
Tháng 1100–
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)9833▼ 66,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

42 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1160132▼ 17,5%
Tháng 2144125▼ 13,2%
Tháng 3156130▼ 16,7%
Tháng 4125131▲ 4,8%
Tháng 5130140▲ 7,7%
Tháng 6130126▼ 3,1%
Tháng 7131140▲ 6,9%
Tháng 8135144▲ 6,7%
Tháng 9128132▲ 3,1%
Tháng 1013218▼ 86,4%
Tháng 111324▼ 97,0%
Tháng 12124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)1.5031.222▼ 18,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

272 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2010.

99 tháng 9/2010

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2023 771 735 841 780 856 863 799 883 767 792 896 787
2024 785 758 747 762 815 760 802 808 808 895 732 847
2025 634

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
W8921MIA–KIN2 chặng—60
W81504GYE–MDE2 chặng90,9%50
W81507MIA–LIM2 chặng—36
Xem cả 3 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GYE–MDESân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo · Sân bay quốc tế José María Córdova130
KIN–MIASân bay quốc tế Norman Manley · Sân bay quốc tế Miami130
KIN–SDQSân bay quốc tế Norman Manley · Sân bay quốc tế Las Américas130
Danh mục đường bayTổng cộng 3 cặp sân bay

Tính từ 3 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 24/11/2024

Chuyến bay ghi nhận19Cargojet Airways

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—45
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—03
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—12
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—02
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—14
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—22
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—35
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—35

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—615
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 26,3% 5
  • Trễ trên 15 phút 26,3% 5
  • Bị huỷ 47,4% 9
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…