AirZeta
Tháng 7/2026 AirZeta khai thác 320 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 18.273 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Chính thức · tháng 7/2026 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
320 tháng 7/2026
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 327 | – |
| Tháng 6 | – | 329 | – |
| Tháng 7 | – | 320 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 103/103 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 2 | 15 |
| 16/10/2026 | 2 | 14 |
| 15/10/2026 | 2 | 13 |
| 14/10/2026 | 3 | 13 |
| 13/10/2026 | 2 | 11 |
| 11/10/2026 | 2 | 11 |
| 10/10/2026 | 2 | 11 |
| 9/10/2026 | 1 | 10 |
| 8/10/2026 | 1 | 11 |
| 7/10/2026 | 2 | 13 |
| 6/10/2026 | 1 | 13 |
| 4/10/2026 | 2 | 14 |
| 3/10/2026 | 2 | 14 |
| 2/10/2026 | 1 | 13 |
| 1/10/2026 | 2 | 13 |
| 30/9/2026 | 3 | 14 |
| 29/9/2026 | 2 | 13 |
| 27/9/2026 | 2 | 13 |
| 26/9/2026 | 2 | 14 |
| 25/9/2026 | 1 | 14 |
| 24/9/2026 | 1 | 15 |
| 23/9/2026 | 3 | 17 |
| 22/9/2026 | 2 | 16 |
| 20/9/2026 | 2 | 16 |
Tấn hàng hoá theo tháng
18.273 tháng 7/2026
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 19.074 | – |
| Tháng 6 | – | 19.124 | – |
| Tháng 7 | – | 18.273 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| KJ952 | HKG–ICN3 chặng | — | 66 |
| KJ969 | ICN–HKG | — | 50 |
| KJ970 | HKG–ICN | — | 50 |
| KJ967 | ICN–HKG | — | 49 |
| KJ968 | HKG–ICN | — | 49 |
| KJ954 | HKG–ICN3 chặng | — | 34 |
| KJ971 | ICN–HKG | — | 30 |
| KJ972 | HKG–ICN | — | 30 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–ICNSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Incheon | 7 | 291 |
Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.