Palma de Mallorca (PMI) – Vitoria (VIT)
Tháng 11/2024 có 104 lượt khách bay giữa Palma de Mallorca và Vitoria, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.737 | – | – |
| Tháng 2 | 1.470 | 292 | ▼ 80,1% |
| Tháng 3 | 2.077 | 1.066 | ▼ 48,7% |
| Tháng 4 | 5.708 | 2.866 | ▼ 49,8% |
| Tháng 5 | 5.662 | 4.070 | ▼ 28,1% |
| Tháng 6 | 6.251 | 4.143 | ▼ 33,7% |
| Tháng 7 | 7.324 | 5.113 | ▼ 30,2% |
| Tháng 8 | 7.707 | 4.753 | ▼ 38,3% |
| Tháng 9 | 5.127 | 3.746 | ▼ 26,9% |
| Tháng 10 | 4.422 | 3.012 | ▼ 31,9% |
| Tháng 11 | 386 | 104 | ▼ 73,1% |
| Tháng 12 | 126 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | 5 | ▼ 68,8% |
| Tháng 3 | 22 | 10 | ▼ 54,5% |
| Tháng 4 | 42 | 18 | ▼ 57,1% |
| Tháng 5 | 52 | 29 | ▼ 44,2% |
| Tháng 6 | 43 | 25 | ▼ 41,9% |
| Tháng 7 | 46 | 28 | ▼ 39,1% |
| Tháng 8 | 44 | 26 | ▼ 40,9% |
| Tháng 9 | 42 | 26 | ▼ 38,1% |
| Tháng 10 | 42 | 23 | ▼ 45,2% |
| Tháng 11 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.502 | – | – |
| Tháng 2 | 3.040 | 672 | ▼ 77,9% |
| Tháng 3 | 3.980 | 1.922 | ▼ 51,7% |
| Tháng 4 | 7.234 | 3.450 | ▼ 52,3% |
| Tháng 5 | 9.292 | 5.339 | ▼ 42,5% |
| Tháng 6 | 8.026 | 4.719 | ▼ 41,2% |
| Tháng 7 | 8.384 | 5.484 | ▼ 34,6% |
| Tháng 8 | 8.380 | 5.114 | ▼ 39,0% |
| Tháng 9 | 7.938 | 4.798 | ▼ 39,6% |
| Tháng 10 | 7.994 | 4.354 | ▼ 45,5% |
| Tháng 11 | 756 | 221 | ▼ 70,8% |
| Tháng 12 | 368 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49,6% | – | – |
| Tháng 2 | 48,4% | 43,5% | ▼ 10,1% |
| Tháng 3 | 52,2% | 55,5% | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 78,9% | 83,1% | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 60,9% | 76,2% | ▲ 25,1% |
| Tháng 6 | 77,9% | 87,8% | ▲ 12,7% |
| Tháng 7 | 87,4% | 93,2% | ▲ 6,6% |
| Tháng 8 | 92,0% | 92,9% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 64,6% | 78,1% | ▲ 20,9% |
| Tháng 10 | 55,3% | 69,2% | ▲ 25,1% |
| Tháng 11 | 51,1% | 47,1% | ▼ 7,8% |
| Tháng 12 | 34,2% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.