Kahului (OGG) – Calgary (YYC)
Tháng 5/2026 có 288 lượt khách bay giữa Kahului và Calgary, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.862 | 7.840 | ▲ 33,7% |
| Tháng 2 | 5.289 | 7.044 | ▲ 33,2% |
| Tháng 3 | 5.498 | 5.797 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 4.516 | 3.341 | ▼ 26,0% |
| Tháng 5 | 1.178 | 288 | ▼ 75,6% |
| Tháng 6 | 1.494 | – | – |
| Tháng 7 | 1.276 | – | – |
| Tháng 8 | 1.542 | – | – |
| Tháng 9 | 1.124 | – | – |
| Tháng 10 | 1.507 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.436 | – | – |
| Tháng 12 | 5.741 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 22.343 | 24.310 | ▲ 8,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 27 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 34 | 24 | ▼ 29,4% |
| Tháng 3 | 36 | 24 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 32 | 22 | ▼ 31,3% |
| Tháng 5 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | 10 | – | – |
| Tháng 7 | 8 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 146 | 99 | ▼ 32,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.264 | 8.494 | ▲ 35,6% |
| Tháng 2 | 5.916 | 7.680 | ▲ 29,8% |
| Tháng 3 | 6.264 | 6.804 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 5.568 | 4.120 | ▼ 26,0% |
| Tháng 5 | 1.392 | 348 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | 1.740 | – | – |
| Tháng 7 | 1.392 | – | – |
| Tháng 8 | 1.740 | – | – |
| Tháng 9 | 1.392 | – | – |
| Tháng 10 | 1.740 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.136 | – | – |
| Tháng 12 | 6.776 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 25.404 | 27.446 | ▲ 8,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 92,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 89,4% | 91,7% | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 87,8% | 85,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 81,1% | 81,1% | 0,0% |
| Tháng 5 | 84,6% | 82,8% | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 85,9% | – | – |
| Tháng 7 | 91,7% | – | – |
| Tháng 8 | 88,6% | – | – |
| Tháng 9 | 80,7% | – | – |
| Tháng 10 | 86,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,4% | – | – |
| Tháng 12 | 84,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 87,3% | 86,6% | ▼ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 5/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).