Enfidha - Hammamet (NBE) – Vilnius (VNO)
Tháng 11/2024 có 180 lượt khách bay giữa Enfidha - Hammamet và Vilnius, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 179 | 1.070 | ▲ 497,8% |
| Tháng 5 | 4.298 | 4.863 | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 5.777 | 4.196 | ▼ 27,4% |
| Tháng 7 | 6.380 | 4.562 | ▼ 28,5% |
| Tháng 8 | 5.979 | 4.915 | ▼ 17,8% |
| Tháng 9 | 5.592 | 3.901 | ▼ 30,2% |
| Tháng 10 | 3.831 | 2.607 | ▼ 31,9% |
| Tháng 11 | 176 | 180 | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 5 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 34 | 24 | ▼ 29,4% |
| Tháng 7 | 36 | 26 | ▼ 27,8% |
| Tháng 8 | 34 | 28 | ▼ 17,6% |
| Tháng 9 | 33 | 23 | ▼ 30,3% |
| Tháng 10 | 22 | 15 | ▼ 31,8% |
| Tháng 11 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 180 | 1.092 | ▲ 506,7% |
| Tháng 5 | 4.506 | 5.088 | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 6.234 | 4.368 | ▼ 29,9% |
| Tháng 7 | 6.636 | 4.752 | ▼ 28,4% |
| Tháng 8 | 6.300 | 5.099 | ▼ 19,1% |
| Tháng 9 | 6.102 | 4.188 | ▼ 31,4% |
| Tháng 10 | 4.080 | 2.742 | ▼ 32,8% |
| Tháng 11 | 186 | 180 | ▼ 3,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 99,4% | 98,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 95,4% | 95,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 92,7% | 96,1% | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 96,1% | 96,0% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 94,9% | 96,4% | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 91,6% | 93,1% | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 93,9% | 95,1% | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 94,6% | 100,0% | ▲ 5,7% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.