Katowice (KTW) – Enfidha - Hammamet (NBE)
Tháng 10/2024 có 9.191 lượt khách bay giữa Katowice và Enfidha - Hammamet, tính cả hai chiều, trên 52 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 575 | 939 | ▲ 63,3% |
| Tháng 5 | 4.367 | 9.958 | ▲ 128,0% |
| Tháng 6 | 10.865 | 12.263 | ▲ 12,9% |
| Tháng 7 | 11.389 | 13.084 | ▲ 14,9% |
| Tháng 8 | 11.937 | 13.412 | ▲ 12,4% |
| Tháng 9 | 10.236 | 12.735 | ▲ 24,4% |
| Tháng 10 | 5.861 | 9.191 | ▲ 56,8% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 5 | 24 | 55 | ▲ 129,2% |
| Tháng 6 | 61 | 66 | ▲ 8,2% |
| Tháng 7 | 61 | 70 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 64 | 72 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 55 | 69 | ▲ 25,5% |
| Tháng 10 | 38 | 52 | ▲ 36,8% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 765 | 1.366 | ▲ 78,6% |
| Tháng 5 | 4.608 | 11.028 | ▲ 139,3% |
| Tháng 6 | 11.529 | 13.205 | ▲ 14,5% |
| Tháng 7 | 11.449 | 13.562 | ▲ 18,5% |
| Tháng 8 | 12.234 | 16.112 | ▲ 31,7% |
| Tháng 9 | 10.678 | 13.596 | ▲ 27,3% |
| Tháng 10 | 7.170 | 10.208 | ▲ 42,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 75,2% | 68,7% | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 94,8% | 90,3% | ▼ 4,7% |
| Tháng 6 | 94,2% | 92,9% | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 99,5% | 96,5% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 97,6% | 83,2% | ▼ 14,8% |
| Tháng 9 | 95,9% | 93,7% | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 81,7% | 90,0% | ▲ 10,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.