Marseille Provence (MRS) – Tours Loire Valley (TUF)
Tháng 11/2024 có 5 lượt khách bay giữa Marseille Provence và Tours Loire Valley, tính cả hai chiều, trên 3 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.372 | – | – |
| Tháng 2 | 2.645 | 2 | ▼ 99,9% |
| Tháng 3 | 983 | 1.906 | ▲ 93,9% |
| Tháng 4 | 6.321 | 7.670 | ▲ 21,3% |
| Tháng 5 | 7.546 | 8.075 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 6.323 | 4.696 | ▼ 25,7% |
| Tháng 7 | 7.523 | 8.447 | ▲ 12,3% |
| Tháng 8 | 8.035 | 7.403 | ▼ 7,9% |
| Tháng 9 | 6.684 | 5.971 | ▼ 10,7% |
| Tháng 10 | 7.383 | 5.912 | ▼ 19,9% |
| Tháng 11 | 1.036 | 5 | ▼ 99,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | 1 | ▼ 93,8% |
| Tháng 3 | 6 | 12 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 36 | 46 | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 46 | 44 | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 38 | 28 | ▼ 26,3% |
| Tháng 7 | 45 | 46 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 46 | 42 | ▼ 8,7% |
| Tháng 9 | 44 | 35 | ▼ 20,5% |
| Tháng 10 | 46 | 34 | ▼ 26,1% |
| Tháng 11 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.088 | – | – |
| Tháng 2 | 3.088 | 9 | ▼ 99,7% |
| Tháng 3 | 1.166 | 2.284 | ▲ 95,9% |
| Tháng 4 | 7.028 | 8.526 | ▲ 21,3% |
| Tháng 5 | 8.341 | 8.538 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 7.182 | 5.340 | ▼ 25,6% |
| Tháng 7 | 8.322 | 8.799 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 8.694 | 8.066 | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 7.954 | 6.545 | ▼ 17,7% |
| Tháng 10 | 8.350 | 6.522 | ▼ 21,9% |
| Tháng 11 | 1.134 | 25 | ▼ 97,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,8% | – | – |
| Tháng 2 | 85,7% | 22,2% | ▼ 74,1% |
| Tháng 3 | 84,3% | 83,5% | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 89,9% | 90,0% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 90,5% | 94,6% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 88,0% | 87,9% | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 90,4% | 96,0% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 92,4% | 91,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 84,0% | 91,2% | ▲ 8,6% |
| Tháng 10 | 88,4% | 90,6% | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 91,4% | 20,0% | ▼ 78,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.