Muscat (MCT) – Trabzon (TZX)
Tháng 12/2024 có 526 lượt khách bay giữa Muscat và Trabzon, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.000 | – | – |
| Tháng 2 | 960 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.185 | – | – |
| Tháng 5 | 5.272 | 3.266 | ▼ 38,1% |
| Tháng 6 | 17.370 | 12.551 | ▼ 27,7% |
| Tháng 7 | 27.074 | 22.698 | ▼ 16,2% |
| Tháng 8 | 21.985 | 18.650 | ▼ 15,2% |
| Tháng 9 | 4.194 | 259 | ▼ 93,8% |
| Tháng 10 | 991 | 61 | ▼ 93,8% |
| Tháng 11 | – | 1.745 | – |
| Tháng 12 | 60 | 526 | ▲ 776,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | – | – |
| Tháng 2 | 10 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 13 | – | – |
| Tháng 5 | 43 | 26 | ▼ 39,5% |
| Tháng 6 | 129 | 103 | ▼ 20,2% |
| Tháng 7 | 195 | 143 | ▼ 26,7% |
| Tháng 8 | 159 | 137 | ▼ 13,8% |
| Tháng 9 | 50 | 3 | ▼ 94,0% |
| Tháng 10 | 18 | 2 | ▼ 88,9% |
| Tháng 11 | – | 18 | – |
| Tháng 12 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.536 | – | – |
| Tháng 2 | 1.896 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.250 | – | – |
| Tháng 5 | 7.581 | 4.342 | ▼ 42,7% |
| Tháng 6 | 23.777 | 17.970 | ▼ 24,4% |
| Tháng 7 | 35.409 | 25.896 | ▼ 26,9% |
| Tháng 8 | 29.825 | 24.443 | ▼ 18,0% |
| Tháng 9 | 8.586 | 558 | ▼ 93,5% |
| Tháng 10 | 3.068 | 378 | ▼ 87,7% |
| Tháng 11 | – | 3.402 | – |
| Tháng 12 | 348 | 1.512 | ▲ 334,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,1% | – | – |
| Tháng 2 | 50,6% | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 52,7% | – | – |
| Tháng 5 | 69,5% | 75,2% | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 73,1% | 69,8% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 76,5% | 87,7% | ▲ 14,6% |
| Tháng 8 | 73,7% | 76,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 48,8% | 46,4% | ▼ 4,9% |
| Tháng 10 | 32,3% | 16,1% | ▼ 50,2% |
| Tháng 11 | – | 51,3% | – |
| Tháng 12 | 17,2% | 34,8% | ▲ 102,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.