Gatwick (LGW) – Split (SPU)
Tháng 11/2024 có 862 lượt khách bay giữa Gatwick và Split, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 231 | – | – |
| Tháng 2 | 105 | – | – |
| Tháng 3 | 1.562 | 520 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 9.085 | 11.427 | ▲ 25,8% |
| Tháng 5 | 20.197 | 18.647 | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 31.312 | 24.836 | ▼ 20,7% |
| Tháng 7 | 37.274 | 15.718 | ▼ 57,8% |
| Tháng 8 | 34.809 | 35.155 | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 27.635 | 27.012 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 12.177 | 18.113 | ▲ 48,7% |
| Tháng 11 | 466 | 862 | ▲ 85,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 11 | 4 | ▼ 63,6% |
| Tháng 4 | 64 | 88 | ▲ 37,5% |
| Tháng 5 | 140 | 129 | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 189 | 158 | ▼ 16,4% |
| Tháng 7 | 230 | 100 | ▼ 56,5% |
| Tháng 8 | 217 | 216 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 180 | 175 | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 92 | 143 | ▲ 55,4% |
| Tháng 11 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 378 | – | – |
| Tháng 2 | 144 | – | – |
| Tháng 3 | 1.878 | 744 | ▼ 60,4% |
| Tháng 4 | 10.296 | 13.908 | ▲ 35,1% |
| Tháng 5 | 23.470 | 21.816 | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 34.368 | 26.639 | ▼ 22,5% |
| Tháng 7 | 40.306 | 17.219 | ▼ 57,3% |
| Tháng 8 | 37.146 | 37.922 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 30.266 | 30.774 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 15.134 | 23.303 | ▲ 54,0% |
| Tháng 11 | 600 | 1.526 | ▲ 154,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,1% | – | – |
| Tháng 2 | 72,9% | – | – |
| Tháng 3 | 83,2% | 69,9% | ▼ 16,0% |
| Tháng 4 | 88,2% | 82,2% | ▼ 6,8% |
| Tháng 5 | 86,1% | 85,5% | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 91,1% | 93,2% | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 92,5% | 91,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 93,7% | 92,7% | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 91,3% | 87,8% | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 80,5% | 77,7% | ▼ 3,5% |
| Tháng 11 | 77,7% | 56,5% | ▼ 27,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.