1.140 km · Nội địa

Blue Grass (LEX) – St. Petersburg Clearwater (PIE)

Tháng 7/2026 có 48 chuyến bay khai thác giữa Blue Grass và St. Petersburg Clearwater, tính cả hai chiều; 85,4% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12018▼ 10,0%
Tháng 216160,0%
Tháng 32822▼ 21,4%
Tháng 43022▼ 26,7%
Tháng 53430▼ 11,8%
Tháng 66050▼ 16,7%
Tháng 75648▼ 14,3%
Tháng 832––
Tháng 922––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244206▼ 15,6%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 155,0%55,6%▲ 1,1%
Tháng 250,0%87,5%▲ 75,0%
Tháng 371,4%40,9%▼ 42,7%
Tháng 473,3%72,7%▼ 0,8%
Tháng 564,7%80,0%▲ 23,6%
Tháng 655,0%82,0%▲ 49,1%
Tháng 773,2%85,4%▲ 16,7%
Tháng 868,8%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1078,1%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,2%72,0%▲ 13,9%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

Theo chiều bay

LEX → PIE

Chuyến theo lịch
337
Chuyến khai thác
333
Bị huỷ
4 · 1,2%
Tỷ lệ đúng giờ
65,5%

PIE → LEX

Chuyến theo lịch
337
Chuyến khai thác
333
Bị huỷ
4 · 1,2%
Tỷ lệ đúng giờ
74,2%

LEX → PIE và PIE → LEX tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 674 100,0% 69,8% 8

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận674LEX–PIE

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5354
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6869
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7477
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6062
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5254
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—6464
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5050
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—184184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—5252
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—8686
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—178184

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3842
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6464
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—110112
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—104104
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5658

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 69,0% 465
  • Trễ trên 15 phút 29,8% 201
  • Bị huỷ 1,2% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

1
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G442595 PIE → LEX 36 91,4%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 48 −14,3% 0 85,4%
tháng 6/2026 50 −16,7% 2 82,0%
tháng 5/2026 30 −11,8% 0 80,0%
tháng 4/2026 22 −26,7% 0 72,7%
tháng 3/2026 22 −21,4% 0 40,9%
tháng 2/2026 16 +0,0% 0 87,5%
tháng 1/2026 18 −10,0% 2 55,6%
tháng 12/2025 30 +15,4% 0 73,3%
tháng 11/2025 26 +0,0% 0 84,6%
tháng 10/2025 32 +45,5% 0 78,1%
tháng 9/2025 22 0 50,0%
tháng 8/2025 32 0 68,8%
tháng 7/2025 56 0 73,2%
tháng 6/2025 60 0 55,0%
tháng 5/2025 34 0 64,7%
tháng 4/2025 30 0 73,3%
tháng 3/2025 28 0 71,4%
tháng 2/2025 16 0 50,0%
tháng 1/2025 20 2 55,0%
tháng 12/2024 26 2 46,2%
tháng 11/2024 26 0 88,5%
tháng 10/2024 22 0 72,7%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…