Leeds Bradford (LBA) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 9 lượt khách bay giữa Leeds Bradford và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 11 | ▼ 45,0% |
| Tháng 2 | 467 | 484 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 6.036 | 5.700 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 25.071 | 21.108 | ▼ 15,8% |
| Tháng 5 | 38.287 | 36.623 | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 48.041 | 51.881 | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 52.420 | 49.956 | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 56.617 | 54.812 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 43.727 | 45.181 | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 29.346 | 30.413 | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 1.283 | 1.278 | ▼ 0,4% |
| Tháng 12 | 6 | 9 | ▲ 50,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 301.321 | 297.456 | ▼ 1,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 7 | 11 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 56 | 44 | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 178 | 151 | ▼ 15,2% |
| Tháng 5 | 236 | 251 | ▲ 6,4% |
| Tháng 6 | 314 | 323 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 358 | 351 | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 381 | 359 | ▼ 5,8% |
| Tháng 9 | 293 | 308 | ▲ 5,1% |
| Tháng 10 | 193 | 201 | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 23 | 14 | ▼ 39,1% |
| Tháng 12 | 2 | 2 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.049 | 2.021 | ▼ 1,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 43 | ▼ 28,3% |
| Tháng 2 | 612 | 664 | ▲ 8,5% |
| Tháng 3 | 7.802 | 6.783 | ▼ 13,1% |
| Tháng 4 | 28.790 | 24.649 | ▼ 14,4% |
| Tháng 5 | 40.883 | 41.216 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 51.389 | 56.115 | ▲ 9,2% |
| Tháng 7 | 57.971 | 58.466 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 63.637 | 61.308 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 48.168 | 51.805 | ▲ 7,6% |
| Tháng 10 | 33.104 | 34.670 | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 2.396 | 2.077 | ▼ 13,3% |
| Tháng 12 | 15 | 16 | ▲ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 334.827 | 337.812 | ▲ 0,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33,3% | 25,6% | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | 76,3% | 72,9% | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 77,4% | 84,0% | ▲ 8,5% |
| Tháng 4 | 87,1% | 85,6% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 93,7% | 88,9% | ▼ 5,1% |
| Tháng 6 | 93,5% | 92,5% | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 90,4% | 85,4% | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 89,0% | 89,4% | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 90,8% | 87,2% | ▼ 4,0% |
| Tháng 10 | 88,6% | 87,7% | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 53,5% | 61,5% | ▲ 15,0% |
| Tháng 12 | 40,0% | 56,3% | ▲ 40,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,1% | 76,4% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.