Quốc gia đảo Mykonos (JMK) – Gatwick (LGW)
Tháng 11/2024 có 423 lượt khách bay giữa quốc gia đảo Mykonos và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 3 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 652 | 280 | ▼ 57,1% |
| Tháng 4 | 6.965 | 6.246 | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 12.119 | 9.285 | ▼ 23,4% |
| Tháng 6 | 16.378 | 15.789 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 19.638 | 20.630 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 19.576 | 21.201 | ▲ 8,3% |
| Tháng 9 | 17.113 | 17.141 | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 8.835 | 14.076 | ▲ 59,3% |
| Tháng 11 | – | 423 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 4 | 44 | 42 | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 70 | 54 | ▼ 22,9% |
| Tháng 6 | 94 | 88 | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 114 | 122 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 114 | 124 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 98 | 100 | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 64 | 98 | ▲ 53,1% |
| Tháng 11 | – | 3 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.500 | 480 | ▼ 68,0% |
| Tháng 4 | 9.192 | 7.916 | ▼ 13,9% |
| Tháng 5 | 13.938 | 10.872 | ▼ 22,0% |
| Tháng 6 | 18.636 | 18.114 | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 22.320 | 23.916 | ▲ 7,2% |
| Tháng 8 | 22.086 | 23.820 | ▲ 7,9% |
| Tháng 9 | 19.426 | 19.662 | ▲ 1,2% |
| Tháng 10 | 12.138 | 19.056 | ▲ 57,0% |
| Tháng 11 | – | 612 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 43,5% | 58,3% | ▲ 34,0% |
| Tháng 4 | 75,8% | 78,9% | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 86,9% | 85,4% | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 87,9% | 87,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 88,0% | 86,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 88,6% | 89,0% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 88,1% | 87,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 72,8% | 73,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | – | 69,1% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.