Ibiza (IBZ) – Manchester (MAN)
Tháng 12/2024 có 18 lượt khách bay giữa Ibiza và Manchester, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2.252 | 884 | ▼ 60,7% |
| Tháng 4 | 19.335 | 14.681 | ▼ 24,1% |
| Tháng 5 | 41.274 | 42.895 | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 51.706 | 51.232 | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 56.237 | 53.098 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 55.908 | 54.289 | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 50.866 | 50.280 | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 33.272 | 33.016 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 921 | 401 | ▼ 56,5% |
| Tháng 12 | – | 18 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 20 | 10 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 129 | 102 | ▼ 20,9% |
| Tháng 5 | 228 | 246 | ▲ 7,9% |
| Tháng 6 | 275 | 291 | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 307 | 324 | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 309 | 324 | ▲ 4,9% |
| Tháng 9 | 267 | 293 | ▲ 9,7% |
| Tháng 10 | 190 | 193 | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 10 | 5 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | – | 4 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3.838 | 1.560 | ▼ 59,4% |
| Tháng 4 | 23.903 | 19.630 | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 45.926 | 47.495 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 57.423 | 57.713 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 63.571 | 62.131 | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 63.196 | 62.221 | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 55.781 | 57.259 | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 37.588 | 37.510 | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 1.890 | 588 | ▼ 68,9% |
| Tháng 12 | – | 42 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 58,7% | 56,7% | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 80,9% | 74,8% | ▼ 7,5% |
| Tháng 5 | 89,9% | 90,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 90,0% | 88,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 88,5% | 85,5% | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 88,5% | 87,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 91,2% | 87,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 10 | 88,5% | 88,0% | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 48,7% | 68,2% | ▲ 40,0% |
| Tháng 12 | – | 42,9% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.