Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER) – Stuttgart (STR)
Tháng 12/2024 có 3 lượt khách bay giữa Heraklion, "Nikos Kazantzakis" và Stuttgart, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 175 | 1.718 | ▲ 881,7% |
| Tháng 4 | 11.529 | 10.705 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 23.596 | 29.978 | ▲ 27,0% |
| Tháng 6 | 26.139 | 26.812 | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 27.465 | 29.492 | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 28.810 | 31.113 | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 29.164 | 29.415 | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 28.066 | 26.601 | ▼ 5,2% |
| Tháng 11 | 2.421 | 4.724 | ▲ 95,1% |
| Tháng 12 | – | 3 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1 | 13 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 4 | 83 | 70 | ▼ 15,7% |
| Tháng 5 | 147 | 191 | ▲ 29,9% |
| Tháng 6 | 160 | 171 | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 169 | 184 | ▲ 8,9% |
| Tháng 8 | 167 | 181 | ▲ 8,4% |
| Tháng 9 | 178 | 174 | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 172 | 161 | ▼ 6,4% |
| Tháng 11 | 20 | 39 | ▲ 95,0% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 214 | 2.376 | ▲ 1.010,3% |
| Tháng 4 | 14.693 | 12.729 | ▼ 13,4% |
| Tháng 5 | 26.712 | 34.958 | ▲ 30,9% |
| Tháng 6 | 28.844 | 31.131 | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 30.601 | 33.522 | ▲ 9,5% |
| Tháng 8 | 30.149 | 33.142 | ▲ 9,9% |
| Tháng 9 | 31.715 | 31.495 | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 30.991 | 29.086 | ▼ 6,1% |
| Tháng 11 | 3.423 | 6.993 | ▲ 104,3% |
| Tháng 12 | – | 9 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 81,8% | 72,3% | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 78,5% | 84,1% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 88,3% | 85,8% | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 90,6% | 86,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 89,8% | 88,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 95,6% | 93,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 92,0% | 93,4% | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 90,6% | 91,5% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 70,7% | 67,6% | ▼ 4,4% |
| Tháng 12 | – | 33,3% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.