Dublin (DUB) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 1 lượt khách bay giữa Dublin và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 2.707 | 1.926 | ▼ 28,9% |
| Tháng 4 | 21.927 | 25.740 | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 36.613 | 42.620 | ▲ 16,4% |
| Tháng 6 | 44.080 | 47.187 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 45.403 | 48.246 | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 45.406 | 47.859 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 37.179 | 41.814 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 22.794 | 27.554 | ▲ 20,9% |
| Tháng 11 | 784 | 2.464 | ▲ 214,3% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 25 | 16 | ▼ 36,0% |
| Tháng 4 | 130 | 167 | ▲ 28,5% |
| Tháng 5 | 215 | 250 | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 248 | 265 | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 262 | 278 | ▲ 6,1% |
| Tháng 8 | 265 | 279 | ▲ 5,3% |
| Tháng 9 | 214 | 244 | ▲ 14,0% |
| Tháng 10 | 138 | 172 | ▲ 24,6% |
| Tháng 11 | 6 | 27 | ▲ 350,0% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 4.557 | 2.678 | ▼ 41,2% |
| Tháng 4 | 24.251 | 30.926 | ▲ 27,5% |
| Tháng 5 | 39.858 | 45.855 | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 46.242 | 49.148 | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 48.775 | 50.823 | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 48.635 | 51.259 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 39.732 | 44.757 | ▲ 12,6% |
| Tháng 10 | 25.946 | 31.853 | ▲ 22,8% |
| Tháng 11 | 1.134 | 4.532 | ▲ 299,6% |
| Tháng 12 | – | 8 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 12,5% | – | – |
| Tháng 3 | 59,4% | 71,9% | ▲ 21,0% |
| Tháng 4 | 90,4% | 83,2% | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 91,9% | 92,9% | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 95,3% | 96,0% | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 93,1% | 94,9% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 93,4% | 93,4% | 0,0% |
| Tháng 9 | 93,6% | 93,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 87,9% | 86,5% | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 69,1% | 54,4% | ▼ 21,3% |
| Tháng 12 | – | 12,5% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.