Dortmund (DTM) – Târgu Mureș (TGM)
Tháng 12/2023 có 1.473 lượt khách bay giữa Dortmund và Târgu Mureș, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.334 | 3.044 | ▲ 30,4% |
| Tháng 2 | 2.109 | 2.916 | ▲ 38,3% |
| Tháng 3 | 2.545 | 3.843 | ▲ 51,0% |
| Tháng 4 | 2.426 | 3.884 | ▲ 60,1% |
| Tháng 5 | 2.913 | 3.838 | ▲ 31,8% |
| Tháng 6 | 3.045 | 3.272 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 2.898 | 3.514 | ▲ 21,3% |
| Tháng 8 | 2.608 | 3.878 | ▲ 48,7% |
| Tháng 9 | 2.831 | 2.477 | ▼ 12,5% |
| Tháng 10 | 2.972 | – | – |
| Tháng 11 | 2.803 | – | – |
| Tháng 12 | 2.725 | 1.473 | ▼ 45,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 15 | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 15 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 18 | 15 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 18 | 12 | ▼ 33,3% |
| Tháng 10 | 18 | – | – |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | 8 | ▼ 50,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.252 | 4.178 | ▲ 28,5% |
| Tháng 2 | 2.880 | 3.585 | ▲ 24,5% |
| Tháng 3 | 3.276 | 4.303 | ▲ 31,3% |
| Tháng 4 | 2.992 | 4.302 | ▲ 43,8% |
| Tháng 5 | 3.370 | 4.302 | ▲ 27,7% |
| Tháng 6 | 3.452 | 3.585 | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 3.252 | 3.576 | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 3.034 | 4.302 | ▲ 41,8% |
| Tháng 9 | 3.376 | 2.868 | ▼ 15,0% |
| Tháng 10 | 3.370 | – | – |
| Tháng 11 | 3.440 | – | – |
| Tháng 12 | 3.588 | 1.914 | ▼ 46,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,8% | 72,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 73,2% | 81,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 77,7% | 89,3% | ▲ 14,9% |
| Tháng 4 | 81,1% | 90,3% | ▲ 11,3% |
| Tháng 5 | 86,4% | 89,2% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 88,2% | 91,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 89,1% | 98,3% | ▲ 10,3% |
| Tháng 8 | 86,0% | 90,1% | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 83,9% | 86,4% | ▲ 3,0% |
| Tháng 10 | 88,2% | – | – |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | 77,0% | ▲ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.