Dortmund (DTM) – Olsztyn-Mazury (SZY)
Tháng 12/2023 có 2.491 lượt khách bay giữa Dortmund và Olsztyn-Mazury, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.735 | 2.641 | ▲ 52,2% |
| Tháng 2 | 1.780 | 2.554 | ▲ 43,5% |
| Tháng 3 | 2.167 | 2.615 | ▲ 20,7% |
| Tháng 4 | 2.383 | 2.819 | ▲ 18,3% |
| Tháng 5 | 2.412 | 2.958 | ▲ 22,6% |
| Tháng 6 | 2.077 | 2.774 | ▲ 33,6% |
| Tháng 7 | 929 | 2.766 | ▲ 197,7% |
| Tháng 8 | – | 3.039 | – |
| Tháng 9 | 2.749 | 3.048 | ▲ 10,9% |
| Tháng 10 | 2.665 | 2.992 | ▲ 12,3% |
| Tháng 11 | 2.734 | 2.434 | ▼ 11,0% |
| Tháng 12 | 2.399 | 2.491 | ▲ 3,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 5 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 7 | 16 | ▲ 128,6% |
| Tháng 8 | – | 18 | – |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 11 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.240 | 3.370 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 2.880 | 2.904 | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 3.240 | 3.016 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 3.352 | 3.276 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 3.240 | 3.072 | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 2.520 | 2.916 | ▲ 15,7% |
| Tháng 7 | 1.089 | 2.980 | ▲ 173,6% |
| Tháng 8 | – | 3.240 | – |
| Tháng 9 | 3.264 | 3.364 | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 3.022 | 3.240 | ▲ 7,2% |
| Tháng 11 | 3.300 | 2.880 | ▼ 12,7% |
| Tháng 12 | 3.190 | 3.240 | ▲ 1,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,5% | 78,4% | ▲ 46,5% |
| Tháng 2 | 61,8% | 87,9% | ▲ 42,2% |
| Tháng 3 | 66,9% | 86,7% | ▲ 29,6% |
| Tháng 4 | 71,1% | 86,1% | ▲ 21,1% |
| Tháng 5 | 74,4% | 96,3% | ▲ 29,4% |
| Tháng 6 | 82,4% | 95,1% | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 85,3% | 92,8% | ▲ 8,8% |
| Tháng 8 | – | 93,8% | – |
| Tháng 9 | 84,2% | 90,6% | ▲ 7,6% |
| Tháng 10 | 88,2% | 92,3% | ▲ 4,6% |
| Tháng 11 | 82,8% | 84,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 75,2% | 76,9% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.