Debrecen (DEB) – Larnaca (LCA)
Tháng 11/2024 có 4 lượt khách bay giữa Debrecen và Larnaca, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 498 | 1.682 | ▲ 237,8% |
| Tháng 2 | 694 | 804 | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 2.026 | 1.405 | ▼ 30,7% |
| Tháng 4 | 5.375 | 3.249 | ▼ 39,6% |
| Tháng 5 | 4.936 | 2.915 | ▼ 40,9% |
| Tháng 6 | 5.183 | 3.093 | ▼ 40,3% |
| Tháng 7 | 5.831 | 3.356 | ▼ 42,4% |
| Tháng 8 | 5.915 | 4.479 | ▼ 24,3% |
| Tháng 9 | 6.033 | 4.248 | ▼ 29,6% |
| Tháng 10 | 6.820 | 2.320 | ▼ 66,0% |
| Tháng 11 | 2.972 | 4 | ▼ 99,9% |
| Tháng 12 | 2.179 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 46.283 | 27.555 | ▼ 40,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 14 | ▲ 55,6% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 16 | 10 | ▼ 37,5% |
| Tháng 4 | 38 | 22 | ▼ 42,1% |
| Tháng 5 | 36 | 18 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 34 | 21 | ▼ 38,2% |
| Tháng 7 | 36 | 20 | ▼ 44,4% |
| Tháng 8 | 37 | 28 | ▼ 24,3% |
| Tháng 9 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 10 | 34 | 14 | ▼ 58,8% |
| Tháng 11 | 16 | 1 | ▼ 93,8% |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 296 | 182 | ▼ 38,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.448 | 2.520 | ▲ 74,0% |
| Tháng 2 | 1.464 | 1.540 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 2.892 | 1.812 | ▼ 37,3% |
| Tháng 4 | 6.840 | 3.960 | ▼ 42,1% |
| Tháng 5 | 6.480 | 3.240 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 6.120 | 3.686 | ▼ 39,8% |
| Tháng 7 | 6.480 | 3.612 | ▼ 44,3% |
| Tháng 8 | 6.489 | 5.040 | ▼ 22,3% |
| Tháng 9 | 7.260 | 4.680 | ▼ 35,5% |
| Tháng 10 | 7.856 | 2.520 | ▼ 67,9% |
| Tháng 11 | 3.716 | 9 | ▼ 99,8% |
| Tháng 12 | 3.278 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 57.045 | 32.619 | ▼ 42,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34,4% | 66,7% | ▲ 93,9% |
| Tháng 2 | 47,4% | 52,2% | ▲ 10,1% |
| Tháng 3 | 70,1% | 77,5% | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 78,6% | 82,0% | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 76,2% | 90,0% | ▲ 18,1% |
| Tháng 6 | 84,7% | 83,9% | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 90,0% | 92,9% | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 91,2% | 88,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 83,1% | 90,8% | ▲ 9,3% |
| Tháng 10 | 86,8% | 92,1% | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 80,0% | 44,4% | ▼ 44,5% |
| Tháng 12 | 66,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T11) | 74,8% | 78,3% | ▲ 4,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.