Comiso (CIY) – Galileo Galilei (PSA)
Tháng 11/2024 có 47 lượt khách bay giữa Comiso và Galileo Galilei, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.388 | 578 | ▼ 82,9% |
| Tháng 2 | 2.455 | – | – |
| Tháng 3 | 2.974 | 335 | ▼ 88,7% |
| Tháng 4 | 4.462 | 1.295 | ▼ 71,0% |
| Tháng 5 | 643 | 1.012 | ▲ 57,4% |
| Tháng 6 | – | 1.413 | – |
| Tháng 7 | 411 | 1.905 | ▲ 363,5% |
| Tháng 8 | 1.496 | 1.851 | ▲ 23,7% |
| Tháng 9 | 1.584 | 1.634 | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 1.174 | 1.215 | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 1.239 | 47 | ▼ 96,2% |
| Tháng 12 | 1.217 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 8 | ▼ 63,6% |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 19 | 4 | ▼ 78,9% |
| Tháng 4 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 5 | 16 | ▲ 220,0% |
| Tháng 6 | – | 17 | – |
| Tháng 7 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 8 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
| Tháng 11 | 18 | 1 | ▼ 94,4% |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.158 | 1.184 | ▼ 71,5% |
| Tháng 2 | 2.923 | – | – |
| Tháng 3 | 3.669 | 592 | ▼ 83,9% |
| Tháng 4 | 5.042 | 2.664 | ▼ 47,2% |
| Tháng 5 | 796 | 2.368 | ▲ 197,5% |
| Tháng 6 | – | 2.734 | – |
| Tháng 7 | 592 | 3.070 | ▲ 418,6% |
| Tháng 8 | 2.672 | 3.114 | ▲ 16,5% |
| Tháng 9 | 2.664 | 3.024 | ▲ 13,5% |
| Tháng 10 | 2.368 | 2.608 | ▲ 10,1% |
| Tháng 11 | 2.664 | 156 | ▼ 94,1% |
| Tháng 12 | 2.368 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 48,8% | ▼ 40,1% |
| Tháng 2 | 84,0% | – | – |
| Tháng 3 | 81,1% | 56,6% | ▼ 30,2% |
| Tháng 4 | 88,5% | 48,6% | ▼ 45,1% |
| Tháng 5 | 80,8% | 42,7% | ▼ 47,2% |
| Tháng 6 | – | 51,7% | – |
| Tháng 7 | 69,4% | 62,1% | ▼ 10,5% |
| Tháng 8 | 56,0% | 59,4% | ▲ 6,1% |
| Tháng 9 | 59,5% | 54,0% | ▼ 9,2% |
| Tháng 10 | 49,6% | 46,6% | ▼ 6,0% |
| Tháng 11 | 46,5% | 30,1% | ▼ 35,3% |
| Tháng 12 | 51,4% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.