Baltimore-Washington Thurgood Marshall (BWI) – Keflavík (KEF)
Tháng 12/2024 có 15.459 lượt khách bay giữa Baltimore-Washington Thurgood Marshall và Keflavík, tính cả hai chiều, trên 105 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.815 | 11.878 | ▲ 52,0% |
| Tháng 2 | 6.115 | 9.643 | ▲ 57,7% |
| Tháng 3 | 10.283 | 15.517 | ▲ 50,9% |
| Tháng 4 | 14.544 | 12.695 | ▼ 12,7% |
| Tháng 5 | 17.549 | 16.371 | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 20.144 | 20.355 | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 20.852 | 21.540 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 19.618 | 19.979 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 17.120 | 15.820 | ▼ 7,6% |
| Tháng 10 | 15.300 | 15.029 | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 14.164 | 13.924 | ▼ 1,7% |
| Tháng 12 | 13.148 | 15.459 | ▲ 17,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 176.652 | 188.210 | ▲ 6,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 96 | ▲ 60,0% |
| Tháng 2 | 51 | 77 | ▲ 51,0% |
| Tháng 3 | 65 | 104 | ▲ 60,0% |
| Tháng 4 | 102 | 104 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 122 | 114 | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 7 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 8 | 124 | 122 | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 118 | 110 | ▼ 6,8% |
| Tháng 10 | 119 | 106 | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 119 | 101 | ▼ 15,1% |
| Tháng 12 | 111 | 105 | ▼ 5,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.235 | 1.283 | ▲ 3,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.036 | 17.352 | ▲ 57,2% |
| Tháng 2 | 9.364 | 13.852 | ▲ 47,9% |
| Tháng 3 | 13.474 | 18.775 | ▲ 39,3% |
| Tháng 4 | 18.206 | 17.549 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 22.495 | 20.279 | ▼ 9,9% |
| Tháng 6 | 22.409 | 22.711 | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 23.191 | 24.271 | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 23.188 | 21.945 | ▼ 5,4% |
| Tháng 9 | 20.916 | 18.733 | ▼ 10,4% |
| Tháng 10 | 21.626 | 17.870 | ▼ 17,4% |
| Tháng 11 | 21.270 | 17.325 | ▼ 18,5% |
| Tháng 12 | 19.634 | 18.145 | ▼ 7,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 226.809 | 228.807 | ▲ 0,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,8% | 68,5% | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 65,3% | 69,6% | ▲ 6,6% |
| Tháng 3 | 76,3% | 82,6% | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 79,9% | 72,3% | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 78,0% | 80,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 89,9% | 89,6% | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 89,9% | 88,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 84,6% | 91,0% | ▲ 7,6% |
| Tháng 9 | 81,9% | 84,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 70,7% | 84,1% | ▲ 19,0% |
| Tháng 11 | 66,6% | 80,4% | ▲ 20,7% |
| Tháng 12 | 67,0% | 85,2% | ▲ 27,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,7% | 81,4% | ▲ 6,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.