1.473 km · Quốc tế

Brussels (BRU) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)

Tháng 12/2024 có 15.660 lượt khách bay giữa Brussels và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, trên 106 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 19.89111.656▲ 17,8%
Tháng 211.69212.377▲ 5,9%
Tháng 315.85614.505▼ 8,5%
Tháng 425.08921.206▼ 15,5%
Tháng 525.37421.768▼ 14,2%
Tháng 623.72821.323▼ 10,1%
Tháng 724.65321.211▼ 14,0%
Tháng 824.24225.704▲ 6,0%
Tháng 924.69925.570▲ 3,5%
Tháng 1022.86223.495▲ 2,8%
Tháng 1113.97816.362▲ 17,1%
Tháng 1212.83915.660▲ 22,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)234.903230.837▼ 1,7%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 16677▲ 16,7%
Tháng 27074▲ 5,7%
Tháng 39288▼ 4,3%
Tháng 4151131▼ 13,2%
Tháng 5148131▼ 11,5%
Tháng 6146132▼ 9,6%
Tháng 7155130▼ 16,1%
Tháng 8146150▲ 2,7%
Tháng 9144147▲ 2,1%
Tháng 10134140▲ 4,5%
Tháng 118399▲ 19,3%
Tháng 1284106▲ 26,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.4191.405▼ 1,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 111.82614.026▲ 18,6%
Tháng 212.74513.316▲ 4,5%
Tháng 316.78815.947▼ 5,0%
Tháng 426.71623.285▼ 12,8%
Tháng 526.56323.109▼ 13,0%
Tháng 626.08023.386▼ 10,3%
Tháng 727.48323.676▼ 13,9%
Tháng 826.38127.547▲ 4,4%
Tháng 925.89927.005▲ 4,3%
Tháng 1024.57125.238▲ 2,7%
Tháng 1115.02217.989▲ 19,8%
Tháng 1215.31819.037▲ 24,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)255.392253.561▼ 0,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 183,6%83,1%▼ 0,6%
Tháng 291,7%92,9%▲ 1,3%
Tháng 394,4%91,0%▼ 3,6%
Tháng 493,9%91,1%▼ 3,0%
Tháng 595,5%94,2%▼ 1,4%
Tháng 691,0%91,2%▲ 0,2%
Tháng 789,7%89,6%▼ 0,1%
Tháng 891,9%93,3%▲ 1,5%
Tháng 995,4%94,7%▼ 0,7%
Tháng 1093,0%93,1%▲ 0,1%
Tháng 1193,1%91,0%▼ 2,3%
Tháng 1283,8%82,3%▼ 1,8%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)91,4%90,6%▼ 0,9%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…