1.139 km · Quốc tế

Brussels (BRU) – Budapest Ferihegy (BUD)

Tháng 12/2024 có 20.117 lượt khách bay giữa Brussels và Budapest Ferihegy, tính cả hai chiều, trên 146 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 18.6366.919▼ 19,9%
Tháng 29.99310.142▲ 1,5%
Tháng 311.94812.939▲ 8,3%
Tháng 412.62512.916▲ 2,3%
Tháng 513.03514.806▲ 13,6%
Tháng 613.22917.997▲ 36,0%
Tháng 713.68322.183▲ 62,1%
Tháng 812.65220.644▲ 63,2%
Tháng 912.86722.945▲ 78,3%
Tháng 1012.46822.788▲ 82,8%
Tháng 1112.86422.686▲ 76,4%
Tháng 1213.34020.117▲ 50,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)147.340207.082▲ 40,5%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 17658▼ 23,7%
Tháng 27276▲ 5,6%
Tháng 391910,0%
Tháng 410093▼ 7,0%
Tháng 5106108▲ 1,9%
Tháng 6102119▲ 16,7%
Tháng 7104154▲ 48,1%
Tháng 8103151▲ 46,6%
Tháng 9100151▲ 51,0%
Tháng 10104150▲ 44,2%
Tháng 11102149▲ 46,1%
Tháng 12101146▲ 44,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.1611.446▲ 24,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 112.8669.840▼ 23,5%
Tháng 212.18012.977▲ 6,5%
Tháng 314.07915.808▲ 12,3%
Tháng 414.67614.914▲ 1,6%
Tháng 515.30917.992▲ 17,5%
Tháng 614.95821.522▲ 43,9%
Tháng 715.48927.360▲ 76,6%
Tháng 815.18326.762▲ 76,3%
Tháng 914.27428.719▲ 101,2%
Tháng 1015.20427.710▲ 82,3%
Tháng 1118.06528.926▲ 60,1%
Tháng 1217.55028.328▲ 61,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)179.833260.858▲ 45,1%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 167,1%70,3%▲ 4,8%
Tháng 282,0%78,2%▼ 4,6%
Tháng 384,9%81,9%▼ 3,5%
Tháng 486,0%86,6%▲ 0,7%
Tháng 585,1%82,3%▼ 3,3%
Tháng 688,4%83,6%▼ 5,4%
Tháng 788,3%81,1%▼ 8,2%
Tháng 883,3%77,1%▼ 7,4%
Tháng 990,1%79,9%▼ 11,3%
Tháng 1082,0%82,2%▲ 0,2%
Tháng 1171,2%78,4%▲ 10,1%
Tháng 1276,0%71,0%▼ 6,6%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)82,0%79,4%▼ 3,2%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…