Brno-Tuřany (BRQ) – Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER)
Tháng 10/2024 có 371 lượt khách bay giữa Brno-Tuřany và Heraklion, "Nikos Kazantzakis", tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 529 | 343 | ▼ 35,2% |
| Tháng 6 | 8.415 | 9.346 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 11.730 | 10.646 | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 11.112 | 10.930 | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 9.079 | 9.020 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 763 | 371 | ▼ 51,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 52 | 59 | ▲ 13,5% |
| Tháng 7 | 64 | 59 | ▼ 7,8% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 55 | 56 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 7 | 2 | ▼ 71,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 750 | 399 | ▼ 46,8% |
| Tháng 6 | 9.810 | 11.154 | ▲ 13,7% |
| Tháng 7 | 12.096 | 11.106 | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 11.718 | 11.730 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 10.281 | 10.560 | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 1.305 | 384 | ▼ 70,6% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 70,5% | 86,0% | ▲ 22,0% |
| Tháng 6 | 85,8% | 83,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 97,0% | 95,9% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 94,8% | 93,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 9 | 88,3% | 85,4% | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 58,5% | 96,6% | ▲ 65,1% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.