1.891 km · Nội địa

Appleton (ATW) – St. Petersburg Clearwater (PIE)

Tháng 7/2026 có 36 chuyến bay khai thác giữa Appleton và St. Petersburg Clearwater, tính cả hai chiều; 83,3% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 13832▼ 15,8%
Tháng 23630▼ 16,7%
Tháng 34434▼ 22,7%
Tháng 44434▼ 22,7%
Tháng 526260,0%
Tháng 634340,0%
Tháng 73436▲ 5,9%
Tháng 820––
Tháng 918––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)256226▼ 11,7%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,1%78,1%▼ 15,2%
Tháng 286,1%56,7%▼ 34,1%
Tháng 356,8%64,7%▲ 13,9%
Tháng 477,3%100,0%▲ 29,4%
Tháng 588,5%100,0%▲ 13,0%
Tháng 655,9%88,2%▲ 57,8%
Tháng 770,6%83,3%▲ 18,0%
Tháng 865,0%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,3%81,6%▲ 8,3%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

Theo chiều bay

ATW → PIE

Chuyến theo lịch
356
Chuyến khai thác
352
Bị huỷ
4 · 1,1%
Tỷ lệ đúng giờ
77,6%

PIE → ATW

Chuyến theo lịch
356
Chuyến khai thác
352
Bị huỷ
4 · 1,1%
Tỷ lệ đúng giờ
77,8%

ATW → PIE và PIE → ATW tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 712 100,0% 77,7% 8

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận712ATW–PIE

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1618
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5456
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2122
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4244
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9494
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119119
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108108
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—175178
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3838
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—144144
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2828
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—172176
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—120120
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2728

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—7882
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—7878
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—96100

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,8% 547
  • Trễ trên 15 phút 22,1% 157
  • Bị huỷ 1,1% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

1
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G441567 PIE → ATW 40 72,5%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 36 +5,9% 0 83,3%
tháng 6/2026 34 +0,0% 0 88,2%
tháng 5/2026 26 +0,0% 0 100,0%
tháng 4/2026 34 −22,7% 0 100,0%
tháng 3/2026 34 −22,7% 4 64,7%
tháng 2/2026 30 −16,7% 0 56,7%
tháng 1/2026 32 −15,8% 0 78,1%
tháng 12/2025 48 +0,0% 0 62,5%
tháng 11/2025 30 +7,1% 0 76,7%
tháng 10/2025 18 +50,0% 0 77,8%
tháng 9/2025 18 0 88,9%
tháng 8/2025 20 0 65,0%
tháng 7/2025 34 0 70,6%
tháng 6/2025 34 0 55,9%
tháng 5/2025 26 0 88,5%
tháng 4/2025 44 0 77,3%
tháng 3/2025 44 0 56,8%
tháng 2/2025 36 0 86,1%
tháng 1/2025 38 0 92,1%
tháng 12/2024 48 4 83,3%
tháng 11/2024 28 0 85,7%
tháng 10/2024 12 0 100,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…