Fertilia (AHO) – Istanbul (IST)
Tháng 12/2024 có 60 lượt khách bay giữa Fertilia và Istanbul, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 837 | – | – |
| Tháng 2 | 447 | 678 | ▲ 51,7% |
| Tháng 3 | 185 | 183 | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 104 | 433 | ▲ 316,3% |
| Tháng 5 | 1.342 | 1.648 | ▲ 22,8% |
| Tháng 6 | 3.651 | 3.392 | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 6.099 | 7.104 | ▲ 16,5% |
| Tháng 8 | 4.494 | 4.571 | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 2.726 | 3.306 | ▲ 21,3% |
| Tháng 10 | 1.371 | 829 | ▼ 39,5% |
| Tháng 11 | – | 430 | – |
| Tháng 12 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | – | – |
| Tháng 2 | 7 | 11 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 5 | 10 | 15 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 36 | 32 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 58 | 49 | ▼ 15,5% |
| Tháng 8 | 41 | 39 | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 12 | 6 | ▼ 50,0% |
| Tháng 11 | – | 4 | – |
| Tháng 12 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.124 | – | – |
| Tháng 2 | 1.320 | 1.570 | ▲ 18,9% |
| Tháng 3 | 549 | 186 | ▼ 66,1% |
| Tháng 4 | 189 | 1.486 | ▲ 686,2% |
| Tháng 5 | 1.570 | 2.617 | ▲ 66,7% |
| Tháng 6 | 4.866 | 4.618 | ▼ 5,1% |
| Tháng 7 | 7.340 | 7.783 | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 5.419 | 5.367 | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 3.306 | 3.790 | ▲ 14,6% |
| Tháng 10 | 2.036 | 953 | ▼ 53,2% |
| Tháng 11 | – | 722 | – |
| Tháng 12 | 814 | 189 | ▼ 76,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39,4% | – | – |
| Tháng 2 | 33,9% | 43,2% | ▲ 27,4% |
| Tháng 3 | 33,7% | 98,4% | ▲ 192,0% |
| Tháng 4 | 55,0% | 29,1% | ▼ 47,1% |
| Tháng 5 | 85,5% | 63,0% | ▼ 26,3% |
| Tháng 6 | 75,0% | 73,5% | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 83,1% | 91,3% | ▲ 9,9% |
| Tháng 8 | 82,9% | 85,2% | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 82,5% | 87,2% | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 67,3% | 87,0% | ▲ 29,3% |
| Tháng 11 | – | 59,6% | – |
| Tháng 12 | 7,1% | 31,7% | ▲ 346,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.