AR1273
AR1273 của Aerolíneas Argentinas là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Cordoba. Trong 262 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,0%trên 262 chuyến
- Chậm trung bình8,1 phút
- Tháng 7/20264▼ 60,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 2 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 3 | 19 | 13 | ▼ 31,6% |
| Tháng 4 | 13 | 14 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 10 | 2 | ▼ 80,0% |
| Tháng 6 | 12 | – | – |
| Tháng 7 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,4% | 59,1% | ▼ 31,6% |
| Tháng 2 | 90,9% | 50,0% | ▼ 45,0% |
| Tháng 3 | 73,7% | 61,5% | ▼ 16,5% |
| Tháng 4 | 100,0% | 92,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 80,0% | 50,0% | ▼ 37,5% |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 60,0% | 75,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,3% | – | – |
| Tháng 12 | 85,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 255
- Bị huỷ 2,7% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 20/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG COR Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Ingeniero Aeronáutico Ambrosio L.V. Taravella | 2.275 | 8,2 phút | 79,7% | 258 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 3 | 66,7% | 5 |
| tháng 12/2024 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 13 | 76,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |