AD4216
AD4216 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Alta Floresta. Trong 227 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,3%trên 227 chuyến
- Chậm trung bình5,9 phút
- Tháng 7/202613▼ 7,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 12 | – |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | 9 | 14 | ▲ 55,6% |
| Tháng 4 | 13 | 14 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 13 | 17 | ▲ 30,8% |
| Tháng 6 | 13 | 14 | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 14 | 13 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 90,9% | – |
| Tháng 3 | 77,8% | 85,7% | ▲ 10,2% |
| Tháng 4 | 92,3% | 85,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 92,3% | 94,1% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 84,6% | 71,4% | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 85,7% | 92,3% | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 226
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP AFL Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Piloto Osvaldo Marques Dias | 1.745 | 6,2 phút | 86,0% | 222 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 2 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |