Ulsan (USN)
Sân bay Ulsan phục vụ 43.504 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 13,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Hàn Quốc (MOLIT).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 309 | 434 | ▲ 40,5% |
| Tháng 2 | 270 | 384 | ▲ 42,2% |
| Tháng 3 | 274 | 376 | ▲ 37,2% |
| Tháng 4 | 290 | 318 | ▲ 9,7% |
| Tháng 5 | 302 | 343 | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 300 | 320 | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 382 | 350 | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 430 | 370 | ▼ 14,0% |
| Tháng 9 | 420 | – | – |
| Tháng 10 | 442 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 436 | – | – |
| Tháng 12 | 438 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.557 | 2.895 | ▲ 13,2% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.680 | 51.211 | ▲ 39,6% |
| Tháng 2 | 32.837 | 48.409 | ▲ 47,4% |
| Tháng 3 | 31.701 | 39.709 | ▲ 25,3% |
| Tháng 4 | 35.121 | 41.238 | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 37.370 | 41.166 | ▲ 10,2% |
| Tháng 6 | 36.836 | 35.486 | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 45.386 | 36.537 | ▼ 19,5% |
| Tháng 8 | 50.487 | 43.504 | ▼ 13,8% |
| Tháng 9 | 45.585 | – | – |
| Tháng 10 | 54.789 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53.498 | – | – |
| Tháng 12 | 51.694 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 306.418 | 337.260 | ▲ 10,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 246 | 229 | 244 | 298 | 304 | 288 | 310 | 308 | 300 | 310 | 296 | 310 |
| 2025 | 309 | 270 | 274 | 290 | 302 | 300 | 382 | 430 | 420 | 442 | 436 | 438 |
| 2026 | 434 | 384 | 376 | 318 | 343 | 320 | 350 | 370 |
Độ dài chuỗi 17 năm từ năm 2009
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Gimpo USN–GMP → | 141 | 316 |