ICAO SAAV

Sauce Viejo, Santa Fe (SFN)

Sân bay Sauce Viejo phục vụ 7.158 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 10,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1316306▼ 3,2%
Tháng 2299298▼ 0,3%
Tháng 3322353▲ 9,6%
Tháng 4481294▼ 38,9%
Tháng 5339281▼ 17,1%
Tháng 6283329▲ 16,3%
Tháng 7466422▼ 9,4%
Tháng 8438269▼ 38,6%
Tháng 9399––
Tháng 10492–đang tích luỹ
Tháng 11450––
Tháng 12427––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.9442.552▼ 13,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.0305.048▲ 0,4%
Tháng 24.6914.811▲ 2,6%
Tháng 36.5236.848▲ 5,0%
Tháng 47.1537.696▲ 7,6%
Tháng 57.6227.082▼ 7,1%
Tháng 66.6756.779▲ 1,6%
Tháng 710.8289.584▼ 11,5%
Tháng 86.4667.158▲ 10,7%
Tháng 910.690––
Tháng 1015.824–đang tích luỹ
Tháng 1111.079––
Tháng 1213.024––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)54.98855.0060,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 98,1% 264
  • Quốc tế 1,9% 5

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1310298▼ 3,9%
Tháng 2294283▼ 3,7%
Tháng 3303348▲ 14,9%
Tháng 4464––
Tháng 5330268▼ 18,8%
Tháng 6276320▲ 15,9%
Tháng 7460416▼ 9,6%
Tháng 8430264▼ 38,6%
Tháng 9391––
Tháng 10483–đang tích luỹ
Tháng 11435––
Tháng 12389––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 168▲ 33,3%
Tháng 2515▲ 200,0%
Tháng 3195▼ 73,7%
Tháng 417––
Tháng 5913▲ 44,4%
Tháng 679▲ 28,6%
Tháng 7660,0%
Tháng 885▼ 37,5%
Tháng 98––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1238––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.0015.026▲ 0,5%
Tháng 24.6874.779▲ 2,0%
Tháng 36.4536.845▲ 6,1%
Tháng 46.594––
Tháng 57.3767.076▼ 4,1%
Tháng 66.6596.773▲ 1,7%
Tháng 710.8249.578▼ 11,5%
Tháng 8–7.146–
Tháng 9–––
Tháng 1015.809–đang tích luỹ
Tháng 1111.041––
Tháng 1212.938––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12922▼ 24,1%
Tháng 2432▲ 700,0%
Tháng 3703▼ 95,7%
Tháng 4559––
Tháng 52466▼ 97,6%
Tháng 6166▼ 62,5%
Tháng 746▲ 50,0%
Tháng 8–12–
Tháng 9–––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1286––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 269 247 299 342 295 326 680 264 355 486 469 465
2025 316 299 322 481 339 283 466 438 399 492 450 427
2026 306 298 353 294 281 329 422 269
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Sauce Viejo chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Sauce Viejo.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/5/2025 → 27/5/2025

Chuyến bay ghi nhận1Sân bay Sauce Viejo

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 100,0% 1
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…