Sacheon (HIN)
Sân bay Sacheon phục vụ 17.048 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 19,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Hàn Quốc (MOLIT).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 146 | 168 | ▲ 15,1% |
| Tháng 2 | 126 | 146 | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 124 | 168 | ▲ 35,5% |
| Tháng 4 | 155 | 98 | ▼ 36,8% |
| Tháng 5 | 164 | 116 | ▼ 29,3% |
| Tháng 6 | 162 | 90 | ▼ 44,4% |
| Tháng 7 | 164 | 122 | ▼ 25,6% |
| Tháng 8 | 170 | 168 | ▼ 1,2% |
| Tháng 9 | 162 | – | – |
| Tháng 10 | 168 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 164 | – | – |
| Tháng 12 | 168 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.211 | 1.076 | ▼ 11,1% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.590 | 19.870 | ▲ 13,0% |
| Tháng 2 | 14.487 | 19.345 | ▲ 33,5% |
| Tháng 3 | 13.088 | 19.796 | ▲ 51,3% |
| Tháng 4 | 18.257 | 12.618 | ▼ 30,9% |
| Tháng 5 | 21.270 | 12.698 | ▼ 40,3% |
| Tháng 6 | 19.896 | 9.391 | ▼ 52,8% |
| Tháng 7 | 19.905 | 12.944 | ▼ 35,0% |
| Tháng 8 | 21.262 | 17.048 | ▼ 19,8% |
| Tháng 9 | 18.103 | – | – |
| Tháng 10 | 23.650 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21.781 | – | – |
| Tháng 12 | 20.755 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 145.755 | 123.710 | ▼ 15,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 150 | 136 | 152 | 144 | 150 | 142 | 148 | 150 | 145 | 144 | 144 | 150 |
| 2025 | 146 | 126 | 124 | 155 | 164 | 162 | 164 | 170 | 162 | 168 | 164 | 168 |
| 2026 | 168 | 146 | 168 | 98 | 116 | 90 | 122 | 168 |
Độ dài chuỗi 17 năm từ năm 2009
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Gimpo HIN–GMP → | 169 | 298 |